SONHA Logo

SONHA

Status

1879

Application Information

Application Number
VN -4-2023-51669
Filing Date
13/11/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
119700
Publication Date
25/04/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ, trắng

Goods / Services

3

Class 3

Mỹ phẩm; chế phẩm để giặt; khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm; dầu gội đầu; dung dịch rửa vệ sinh phụ nữ không chứa thuốc; quả bóng giặt có chứa chất giặt tẩy.

6

Class 6

Vật liệu xây dựng bằng kim loại; Bồn chứa nước bằng kim loại; ống bằng kim loại; cửa bằng kim loại; két sắt; vòi phun bằng kim loại; lưới dây kim loại; van ống dẫn nước bằng kim loại; thanh kim loại dùng để hàn; trục cửa cuốn bằng kim loại; trụ lan can bằng kim loại dùng cho cầu thang, ban công.

7

Class 7

Động cơ điện dùng cho cửa cuốn; Máy tách nước; máy tiêu nước; thang máy; ống nồi hơi (bộ phận của máy); cáp điều khiển thang máy hoặc động cơ; đá mài (bộ phận của máy móc); máy xay sinh tố; máy vắt sữa; máy ép trái cây; máy xay thịt, dùng điện; máy xử lý rác thải; máy giặt; máy phát điện; máy rửa chén bát; máy đánh trứng, dùng điện; máy vắt cam, dùng điện; máy làm giá đỗ; máy hút bụi.

8

Class 8

Bàn là; máy cạo râu; kéo xén (tông dơ) để cắt tóc; dụng cụ cắt (dao, kéo); dụng cụ cắt rau củ (vận hành bằng tay).

9

Class 9

Thiết bị điều khiển từ xa dùng cho cửa cuốn; tivi; Hệ thống điện năng lượng mặt trời; pin năng lượng mặt trời; bộ chuyển đối nguồn điện (inverter).

11

Class 11

Bình nước nóng cho nhà tắm dùng năng lượng mặt trời; Bình nước nóng dùng cho nhà tắm; Chậu rửa bằng inox dùng trong nhà bếp (gắn cố định); Bình lọc nước dùng trong gia đình và công nghiệp; Tủ lạnh; máy điều hoà nhiệt độ; hệ thống và thiết bị vệ sinh; ống dẫn khói dùng cho nhà bếp; Bêp nấu; lò vi sóng; lò nướng; lò sưởi; quạt điện; máy sấy tóc; bình thuỷ, dùng điện; ấm siêu tốc; cây nước uống nóng lạnh dùng điện; đèn sưởi nhà tắm; quạt sưởi điện; máy hút ẩm, tạo ẩm; thiết bị lọc không khí; thiết bị nấu nướng dùng điện; máy hút mùi; hệ thống thiết bị làm sạch chất thải; bể phốt bằng nhựa (thiết bị vệ sinh); chậu rửa mặt dùng trong nhà tắm (gắn cố định); bồn tắm; máy lọc nước; thiết bị ion hoá dùng để xử lý không khí; máy sấy; máy làm sữa đậu nành chạy điện; máy làm sữa chua, caramen (chạy điện).

12

Class 12

Xe đạp; xe máy; ô tô chạy điện; Phương tiện giao thông chạy điện (xe cộ chạy điện) và phụ tùng của chúng; phương tiện giao thông dùng pin (xe cộ dùng pin) và phụ tùng của chúng.

20

Class 20

Đồ đạc (Giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ đạc dùng trong văn phòng; Bồn chứa nước bằng nhựa; tác phẩm nghệ thuật làm bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; đệm; đồ đạc bàng kim loại.

21

Class 21

Bộ nồi nấu không dùng điện; dụng cụ nấu ăn không dùng điện; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; bàn chải; lược; tác phẩm nghệ thuật bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ hoặc thuỷ tinh.

35

Class 35

Thương mại (mua bán) điện tử, mua bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm: Mỹ phẩm, chế phẩm để giặt, khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm, dầu gội đầu, dung dịch rửa vệ sinh phụ nữ không chứa thuốc, quả bóng giặt có chứa chất giặt tẩy, Vật liệu xây dựng bằng kim loại, Bồn chứa nước bằng kim loại, ống bằng kim loại, cửa bằng kim loại, két sắt, vòi phun bằng kim loại, lưới dây kim loại, van ống dẫn nước bằng kim loại, thanh kim loại dùng dể hàn, trục cứa cuốn bằng kim loại, trụ lan can bằng kim loại dùngcho câu thang, ban công, Động cơ điện dùng cho cửa cuôn, Máy tách nước, máy tiêu nước, thang máy, ống nồi hơi (bộ phận của máy), cáp điều khiển thang máy hoặc động cơ, đĩa mài, đá mài (bộ phận của máy móc), đá mài (dụng cụ cầm tay), máy xay sinh tố, máy vắt sữa, máy ép trái cây, máy xay thịt, máy xử lý rác thải, máy giặt, máy phát điện, máy rửa chén bát, máy đánh trứng, máy vắt cam, máy làm sữa đậu nành, máy làm giá đỗ, máy hút bụi, máy làm sữa chua, caramen (chạy điện), Bàn là, máy cạo râu, tông dơ, dụng cụ cắt (dao, kéo), dụng cụ cắt rau củ, Thiết bị điều khiển từ xa dùng cho cửa cuốn, tivi, Hệ thống điện năng lượng mặt trời, pin năng lượng mặt trời, bộ chuyên đôi nguôn điện (inverter), Bình nước nóng cho nhà tắm dùng năng lượng mặt trời, Bình nước nóng dùng cho nhà tắm, Chậu rửa bằng inox dùng trong nhà bếp (gắn cố định), Bình lọc nước dùng trong gia đình và công nghiệp, Tủ lạnh, máy điều hoà nhiệt độ, hệ thống và thiết bị vệ sinh, ống dẫn khói dùng cho nhà bếp, Bep nấu, lò vi sóng, lò nướng, lò sưởi, quạt điện, máy sấy tóc, bình thuỷ, ấm siêu tốc, cây nước uống nóng lạnh dùng điện, đèn sưởi nhà tắm, quạt sưởi điện, máy hút ẩm, tạo ẩm, thiết bị lọc không khí, thiết bị nấu nướng dùng điện, máy hút mùi, hệ thống thiết bị làm sạch chất thải, bể phot bằng nhựa (thiết bị vệ sinh), chậu rửa mặt dùng trong nhà tắm (gắn cố định), bồn tắm, máy lọc nước, thiết bị ion hoá dùng để xử lý không khí, máy sấy, Xe đạp, xe máy, ô tô chạy điện, Phương tiện giao thông chạy điện (xe cộ chạy điện) và phụ tùng của chúng, phương tiện giao thông dùng pin (xe cộ dùng pin) và phụ tùng của chúng, Đồ đạc (Giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), đồ đạc dùng trong văn phòng, Bồn chứa nước bằng nhựa, tác phẩm nghệ thuật làm bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo, đệm, đồ đạc bằng kim loại, Bộ nồi nấu không dùng điện, dụng cụ nấu ăn không dùng điện, đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp, bàn chải, lược, tác phẩm nghệ thuật bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ hoặc thuỷ tinh, nồi cơm điện, nồi áp suất, nồi lẩu điện, nồi chiên không dầu, bếp ga, bếp từ, bếp nướng điện, máy bơm nước, tủ đông, máy sấy quần áo, ống inox công nghiệp, ống inox trang trí, thanh inox, thanh V inox, bồn chứa công nghiệp, dây đặ

36

Class 36

Dịch vụ đầu tư bất động sản; dịch vụ bất động sản khu công nghiệp; cho thuê nhà xưởng; sàn giao dịch bất động sản; kinh doanh bất động sản (nhà liền kề, biệt thự, căn hộ); cho thuê gian hàng trong trung tâm thương mại.

37

Class 37

Dịch vụ xây dựng; san lấp mặt bàng; Dịch vụ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; dịch vụ sạc điện cho xe cộ chạy điện; Làm sạch xe cộ; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ.

39

Class 39

Dịch vụ du lịch; cho thuê kho bãi; dịch vụ vận tải hàng hoá và hành khách; dịch vụ hậu cần vận tải.

40

Class 40

Cho thuê hệ thống điện năng lượng mặt trời; dịch vụ lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng của người khác; xử lý rác thải (chuyển hoá); sản xuất năng lượng.

41

Class 41

Dịch vụ giáo dục đào tạo; dịch vụ giải trí; công viên vui chơi giải trí; tô chức và điều khiển hội thảo, hội nghị.

43

Class 43

Dịch vụ khách sạn; dịch vụ cung cấp khu nghỉ dường sinh thái (resort); dịch vụ nhà hàng ăn uống.

Processing Timeline

Application Filing

13/11/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

13/11/2023

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

23/01/2025

Biên lai điện tử XLQ

23/01/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up