TOÀN MỸ Logo

TOÀN MỸ

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2023-51859
Filing Date
14/11/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
158139
Publication Date
25/08/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh, trắng

Applicant / Owner

Công ty cổ phần tổng công ty Toàn Mỹ

Khu phố Hòa Lân 1, phường Thuận Giao, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương

Goods / Services

6

Class 6

Bồn chứa nước bằng kim loại.

7

Class 7

Động cơ điện dùng cho cửa cuốn; máy tách nước; máy tiêu nước; thang máy; ống nồi hơi (bộ phận của máy); cáp điều khiển thang máy hoặc động cơ; đá mài (bộ phận của máy móc); máy xay sinh tố; máy vắt sữa; máy ép trái cây; máy xay thịt; máy xử lý rác thải; máy giặt; máy phát điện; máy rửa chén bát; máy đánh trứng; máy vắt cam; máy làm giá đỗ; máy hút bụi.

8

Class 8

Bàn là; máy cạo râu; kéo xén (tông dơ) để cắt tóc; dụng cụ cắt (dao, kéo); dụng cụ cắt rau củ (vận hành bằng tay).

9

Class 9

Thiết bị điều khiển từ xa dùng cho cửa cuốn; tivi; hệ thống điện năng lượng mặt trời; pin năng lượng mặt trời; bộ chuyển đổi nguồn điện (inverter).

11

Class 11

Bình nước nóng cho nhà tắm dùng năng lượng mặt trời; bình nước nóng dùng cho nhà tắm; chậu rửa bằng inox dùng trong nhà bếp (gắn cố định); bình lọc nước dùng trong gia đình và công nghiệp; tủ lạnh; máy điều hoà nhiệt độ; ống dẫn khói dùng cho nhà bếp; bếp nấu; lò vi sóng; lò nướng; lò sưởi; quạt điện; máy sấy tóc; bình thuỷ; ấm siêu tốc; cây nước uống nóng lạnh dùng điện; đèn sưởi nhà tắm; quạt sưởi điện; máy hút ẩm, tạo ẩm; thiết bị lọc không khí; thiết bị nấu nướng dùng điện; máy hút mùi; hệ thống thiết bị làm sạch chất thải; máy lọc nước; thiết bị ion hoá dùng để xử lý không khí; máy sấy; máy làm sữa đậu nành chạy điện; máy làm sữa chua, caramen (chạy điện).

20

Class 20

Đồ đạc (Giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ đạc dùng trong văn phòng; bồn chứa nước bằng nhựa; tác phẩm nghệ thuật làm bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; đệm.

21

Class 21

Bộ nồi nấu không dùng điện; dụng cụ nấu ăn không dùng điện; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; bàn chải; lược; tác phẩm nghệ thuật bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ hoặc thuỷ tinh.

35

Class 35

TThương mại (mua bán) điện tử, mua bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm: Bồn chứa nước bằng kim loại, Động cơ điện dùng cho cửa cuốn, Máy tách nước, máy tiêu nước, thang máy, ống nồi hơi (bộ phận của máy), cáp điều khiển thang máy hoặc động cơ, đĩa mài, đá mài (bộ phận của máy móc), đá mài (dụng cụ cầm tay), máy xay sinh tố, máy vắt sữa, máy ép trái cây, máy xay thịt, máy xử lý rác thải, máy giặt, máy phát điện, máy rửa chén bát, máy đánh trứng, máy vắt cam, máy làm sữa đậu nành, máy làm giá đỗ, máy hút bụi, máy làm sữa chua, caramen (chạy điện), Bàn là, máy cạo râu, tông dơ, dụng cụ cắt (dao, kéo), dụng cụ cắt rau củ, Thiết bị điều khiến từ xa dùng cho cửa cuốn, tivi, Hệ thống điện năng lượng mặt trời, pin năng lượng mặt trời, bộ chuyển đổi nguồn điện (inverter), Bình nước nóng cho nhà tắm dùng năng lượng mặt trời, Bình nước nóng dùng cho nhà tắm, Chậu rửa bằng inox dùng trong nhà bếp (gắn cố định), Bình lọc nước dùng trong gia đình và công nghiệp, Tủ lạnh, máy điều hoà nhiệt độ, ống dẫn khói dùng cho nhà bếp, Bếp nấu, lò vi sóng, lò nướng, lò sưởi, quạt điện, máy sấy tóc, bình thuỷ, ấm siêu tốc, cây nước uống nóng lạnh dùng điện, đèn sưởi nhà tắm, quạt sưởi điện, máy hút ẩm, tạo ẩm, thiết bị lọc không khí, thiết bị nấu nướng dùng điện, máy hút mùi, hệ thống thiết bị làm sạch chất thải, máy lọc nước, thiết bị ion hoá dùng để xử lý không khí, máy sấy, Đồ đạc (Giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), đồ đạc dùng trong văn phòng, Bồn chứa nước bằng nhựa, tác phấm nghệ thuật làm băng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo, đệm, Bộ nồi nấu không dùng điện, dụng cụ nấu ăn không dùng điện, đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp, bàn chải, lược, tác phẩm nghệ thuật bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ hoặc thuỷ tinh, nồi cơm điện, nồi áp suất, nồi lẩu điện, nồi chiên không dầu, bếp ga, bếp từ, bếp nướng điện, máy bơm nước, tủ đông, máy sấy quần áo, bồn chứa công nghiệp.

36

Class 36

Dịch vụ đầu tư bất động sản; bất động sản khu công nghiệp; cho thuê nhà xưởng; sàn giao dịch bất động sản; kinh doanh bất động sản (nhà liền kề, biệt thự, căn hộ); cho thuê gian hàng trong trung tâm thương mại.

37

Class 37

Dịch vụ sạc điện cho xe cộ chạy điện; Làm sạch xe cộ; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ.

39

Class 39

Dịch vụ du lịch; cho thuê kho bãi; dịch vụ vận tải hàng hoá và hành khách; dịch vụ hậu cần vận tải.

40

Class 40

Cho thuê hệ thống điện năng lượng mặt trời; dịch vụ lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng của người khác; xử lý rác thải (chuyển hoá); sản xuất năng lượng.

41

Class 41

Dịch vụ giáo dục đào tạo; dịch vụ giải trí; công viên vui chơi giải trí; tố chức và điều khiển hội thảo, hội nghị.

Processing Timeline

Application Filing

14/11/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

14/11/2023

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

12/05/2025

Biên lai điện tử XLQ

12/05/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up