TEADAYE [cha: trà/chè; da: to lớn; ye: trái dừa]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-52051
- Filing Date
- 15/11/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0558943-000
- Registration Date
- 14/07/2025
- Expiry Date
- 15/11/2033
- Publication Number
- 69304
- Publication Date
- 27/05/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.
Applicant / Owner
FLAT/RM 301 3/F HOPE SEA INDUSTRIAL CENTRE 26 LAM HING STREET KOWLOON BAY KL HONG KONG
No other applications found for this applicant.
IP Representative
LK 16-19, Ngô Thì Nhậm, phường La Khê, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Sữa dừa; đồ uống trên cơ sở sữa dừa; sữa dừa dùng cho mục đích nấu ăn; trái cây đông lạnh; trái cây được bào quản; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây.
Class 30
Trà; đồ uống trên cơ sở trà; bánh mỳ; bánh kẹo; đá lạnh có thể ăn được; đá lạnh dùng cho đồ uống.
Class 32
Nước ép trái cây; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống không cồn; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; nước ngọt; nước ép rau [đồ uống].
Class 35
Quảng cáo; hỗ trợ quản lý kinh doanh; phân phát hàng mẫu; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; marketing; dịch vụ tập hợp các loại hàng hóa khác nhau (bao gồm nhưng không giới hạn ở thực phẩm và đồ uống) vì lợi ích của khách hàng để họ dễ xem và mua các hàng hóa này tại các cửa hàng bán lẻ, các điểm bán buôn, hoặc từ một trang web hàng hóa nói chung được cung cấp trên mạng truyền thông toàn cầu, hoặc các hàng hóa có liên quan.
Class 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ đánh giá thực phẩm [cung cấp thông tin về thực phẩm và đồ uống].
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng