T TOURGATE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-52195
- Filing Date
- 15/11/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0584602-000
- Registration Date
- 05/12/2025
- Expiry Date
- 15/11/2033
- Publication Number
- 99921
- Publication Date
- 25/12/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá, đen, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "T".
Applicant / Owner
32-34 đường 74, phường 10, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 18
Các sản phẩm từ da và giả da như: túi, va li, ví, ba lô, cặp đựng giấy tờ, tài liệu, túi xách.
Class 35
Cung cấp thông tin thương mại và kinh doanh; quản lý và quản trị kinh doanh; quản lý kinh doanh, thương mại hoặc quảng cáo của tổ hợp cửa hàng; quản lý kinh doanh, thương mại hoặc quảng cáo của cửa hàng bách hoá, cửa hàng thuận tiện cho người mua và điểm bán lẻ; nhượng quyền thương mại liên quan đến lĩnh vực kinh doanh; phân phối bán buôn và cửa hàng bán buôn và các dịch vụ đặt mua hàng bán buôn, tất cả đều trong lĩnh vực: cà phê, trà, cacao, các sản phẩm nông, lâm, thủy hải sản tươi sống, đông lạnh và đã qua chế biến đóng hộp, thức ăn đóng gói và chuẩn bị sẵn, đồ điện gia dụng, đồ gia dụng không chạy bằng điện, đồ dùng gia đình gồm bếp từ, bếp ga, bếp hồng ngoại, máy hút mùi, máy khử mùi dùng trong nhà bếp, lò nướng (dùng điện), lò vi sóng, lò nướng (không dùng điện), máy sấy bát đĩa, máy rửa bát, nồi cơm điện, nồi áp suất dùng điện, máy ép thực phẩm chạy điện, máy nghiền dùng cho nhà bếp (chạy bằng điện và không chạy bằng điện), giá để bát đĩa, giá để xoong nồi lắp cho tủ bếp, giá dùng cho nội thất bằng gỗ, bằng thép không gỉ, bằng hợp kim, bằng nhựa, giá để quần áo và cà vạt, tủ bếp, tủ nội thất và ngoại thất, tủ giày dép, khung giá tủ để đồ bằng gỗ (dùng trong nội thất, ngoại thất), bàn, ghế, giường, tủ, giá, kệ bằng gỗ, giá để đồ bằng thép inox, giá để đồ bằng hợp kim, giá để đồ bằng nhựa, tranh treo tường bằng gỗ, giá để gia vị, dao thớt, thùng đựng gạo, xoong, nồi, bát đĩa, cốc, chén, bộ ấm chén uống trà, bộ đồ đựng gia vị, nồi chiên không dầu, chảo rán dùng điện, chảo rán không dùng điện, dao, thớt để cắt dùng cho nhà bếp, đồ dùng nấu bếp, nữ trang, ví, bóp, túi xách, túi xách tay phụ nữ, cái cặp, túi đựng sách, va li (túi du lịch) và ô (dù) (tất cả đều làm bằng vải, nhựa hoặc da), dây chìa khóa bằng da, quần áo, mũ và nón, đồ chơi, bao gồm cả gấu bông, đồ chơi nhồi bông, búp bê và phụ kiện cho các mặt hàng đó, đồ trang trí giáng sinh.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng