Logo

Image trademark

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-52399
Filing Date
16/11/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0565931-000
Registration Date
20/08/2025
Expiry Date
16/11/2033
Publication Number
52951
Publication Date
25/01/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Vàng, trắng.

Applicant / Owner

CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI HẠT DƯỠNG

Tầng 6 Tòa MD Complex, số 68 Nguyễn Cơ Thạch, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ HA VIP

VP10-12, tầng 10 tòa nhà Gold Tower, số 275 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội

Goods / Services

5

Class 5

Thực phẩm dinh dưỡng thích hợp dùng cho mục đích y tế và ăn kiêng; thực phẩm cho em bé; protein thực vật; protein thực vật dành cho phụ nữ mang thai; protein thực vật dành cho người bị tim mạch; protein thực vật dành cho người bị tiểu đường; protein thực vật dành người tập luyện thể thao; protein thực vật cho trẻ em; trà dùng cho mục đích y tế và ăn kiêng: trà mầm đậu đen, trà mầm đậu xanh, trà mầm đậu xanh & đậu đen, trà mầm hạt dinh dưỡng.

29

Class 29

Dầu thực vật chiết xuất từ hạt dùng cho thực phẩm (dầu lạc; dầu mè; dầu nành); bơ hạt dinh dưỡng, bơ lạc, bơ mè, bơ điều; hạt đã qua chế biến dùng cho thực phẩm; hạt đã qua sơ chế dùng làm thực phẩm: đậu tương, đậu xanh, đậu đen, đậu đỏ , lạc, mè đen, mè vàng, đậu trắng mắt cua, đậu tương đen, hạt bí ngô, hạt điều, hạnh nhân, óc chó, hạt sen, macca, hạt dẻ, hạt chia, đậu gà, đậu lăng, đậu hà lan, yến mạch, gạo lứt; gạo lứt rong biển; muối vừng lạc hữu cơ; hạt mix rang (mix các loại hạt rang); set hạt khô mix làm sữa hạt; set hạt rang mix làm sữa hạt; sữa hạt dùng cho mục đích thực phẩm; hạt rắc dinh dưỡng dành cho trẻ em (thực phấm); sữa làm từ hạt đê thay thế sữa; bột hạt các loại: lạc, mè đen, mè vàng, hạt bí ngô, hạt điều, hạnh nhân, óc chó, hạt sen, macca, hạt dẻ, hạt chia, đậu hà lan.

30

Class 30

Bột hạt các loại: đậu tương, đậu xanh, đậu đen, đậu đỏ, đậu trắng mắt cua, đậu tương đen, đậu gà, đậu lăng, yến mạch, gạo lứt; kẹo hạt; bánh hạt; mỳ làm từ hạt; thanh năng lượng (bánh hạt); bột mầm gạo lứt; bột mầm đậu các loại: đậu tương, đậu xanh, đậu đen, đậu đỏ, đậu trắng mắt cua; tinh bột từ hạt dùng cho thực phẩm; hạt đã xử lý dùng làm gia vị; thực phấm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; kẹo hạt; bánh hạt; thanh ngũ cốc giàu protein; trà mầm đậu đen; trà mầm đậu xanh; trà mầm đậu xanh đậu đen; trà mầm hạt dinh dưỡng.

31

Class 31

Hạt giống ngũ cốc, chưa xử lý; hạt [ngũ cốc] tươi; hạt vừng ăn được, chưa qua chưa xử lý; hạt tươi có thể ăn được, chưa qua xử lý.

32

Class 32

Đồ uống trên cơ sở hạt, không phải là chất thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở gạo, không phải chất thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở đậu nành, không phải chất thay thế sữa.

35

Class 35

Buôn bán và xuất nhập khẩu các sản phẩm: thực phẩm cho em bé, Protein thục vật, Protein thực vật dành cho phụ nữ mang thai, Protein thực vật dành cho người bị tim mạch, Protein thực vật dành cho người bị tiểu đường, Protein thực vật dành người tập luyện thể thao, Protein thực vật cho trẻ em, trà dùng cho mục đích y tế và ăn kiêng: trà mầm đậu đen, trà mầm đậu xanh, trà mầm đậu xanh&đậu đen, trà mầm hạt dinh dưỡng, dầu thực vật chiết xuất từ hạt dùng cho thực phẩm (dầu lạc; dầu mè; dầu nành), bơ hạt dinh dưỡng, bơ lạc, bơ mè, bơ điều, hạt đã qua chế biến dùng cho thực phẩm, hạt đã qua sơ chế dùng làm thực phẩm: đậu tương, đậu xanh, đậu đen, đậu đỏ , lạc, mè đen, mè vàng, đậu trắng mắt cua, đậu tương đen, hạt bí ngô, hạt điều, hạnh nhân, óc chó, hạt sen, macca, hạt dẻ, hạt chia, đậu gà, đậu lăng, đậu hà lan, yến mạch, gạo lứt; gạo lứt rong biển; muối vừng lạc hữu cơ; hạt mix rang (mix các loại hạt rang), set hạt khô mix làm sữa hạt, set hạt rang mix làm sữa hạt, sữa hạt dùng cho mục đích thực phẩm, hạt rắc dinh dưỡng dành cho trẻ em (thực phẩm), sữa làm từ hạt để thay thế sữa, bột hạt các loại: đậu tương, đậu xanh, đậu đen, đậu đỏ , lạc, mè đen, mè vàng, đậu trắng mắt cua, đậu tương đen, hạt bí ngô, hạt điều, hạnh nhân, óc chó, hạt sen, macca, hạt dẻ, hạt chia, đậu gà, đậu lăng, đậu hà lan, yến mạch, gạo lứt, kẹo hạt, bánh hạt, mỳ làm từ hạt, thanh năng lượng (bánh hạt), bột mầm gạo lứt, bột mầm đậu các loại: đậu tương, đậu xanh, đậu đen, đậu đỏ, đậu trắng mắt cua; tinh bột từ hạt dùng cho thực phẩm, hạt đã xử lý dùng làm gia vị, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc, kẹo hạt, bánh hạt, thanh ngũ cốc giàu protein, trà mầm đậu đen, trà mầm đậu xanh, trà mầm đậu xanh đậu đen, trà mầm hạt dinh dưỡng, Hạt giống ngũ cốc, chưa xử lý, Hạt [ngũ cốc] tươi, Hạt vừng ăn được, chưa qua chưa xử lý, hạt tươi có thể ăn được, chưa qua xử lý, đồ uống trên cơ sở hạt, không phải là chât thay thê sữa, đồ uống trên cơ sở gạo, không phải chất thay thế sữa, đồ uống trên cơ sở đậu nành, không phải chất thay thế sữa.

Vienna Classification

02.09.14 (7) 05.03.13 (7) 05.03.14 (7)

Processing Timeline

Application Filing

16/11/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

16/11/2023

Biên lai điện tử XLQ

12/12/2023

4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

12/12/2023

4151 Lệ phí cấp bằng

05/08/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up