Welstory Logo

Welstory

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-52656
Filing Date
17/11/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0595084-000
Registration Date
06/02/2026
Expiry Date
17/11/2033
Publication Number
67761
Publication Date
27/05/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

SAMSUNG WELSTORY INC.

8, Gumi-ro, Bundang-gu, Seongnam-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Goods / Services

29

Class 29

Đậu Hà Lan đông lạnh; đậu đông lạnh; cà tím (đông lạnh); nấm (đông lạnh); thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; nước ép rau dùng để nấu ăn; đậu phụ khối; đậu đã chế biến, cụ thể là, thực phẩm (trừ đậu phụ và thực phẩm làm từ đậu phụ); trái cây đông lạnh; thịt bò; trứng có thể ăn được; thịt đã chế biến; đồ uống từ sữa có chứa đậu phộng (sữa là chủ yếu); dầu mè cho thực phẩm; sản phẩm thực phẩm làm từ nhộng; lươn, không còn sống; cá, không còn sống; rong biển đã chế biến; cá và động vật có vỏ sấy khô; thực phẩm trên cơ sở cá.

30

Class 30

Ngũ cốc nảy mầm được chế biến để dùng cho người; gạo đã được làm bóng; gạo lứt; bột mì; bột nhão hạnh nhân; hạt đã qua xử lý; chiết xuất nấm men cho thực phẩm; mạch nha dùng làm đồ ăn cho con người; cam thảo [dạng bánh kẹo]; mantoza dùng cho thực phẩm; tương đậu lên men (doenjang) [gia vị]; gia vị axit nucleic; giấm bia; bột ớt cay [gia vị]; muối gia vị; trà hoa quả; cà phê đã chế biến; đồ uống trên cơ sơ trà; đá lạnh có thể ăn được; chất làm mềm thịt dùng cho mục đích nấu nướng.

31

Class 31

Đậu cô ve tươi; lúa mì chưa qua chế biến; đậu Hà Lan, tươi; tỏi tây, tươi; rau diếp tươi; bí ngô tươi; củ cải tươi; mạch nha để chưng cất; hạt ngũ cốc chưa chế biến; hạt giống để trồng; trái cây họ cam quýt tươi; dưa hấu, tươi; cây bụi; hoa bia; hạt cacao thô; trứng được thụ tinh để ấp; vẹm xanh, còn sống; cá, còn sống; tảo tươi dùng làm đồ ăn cho con người: rong biển tươi; rong biển xanh, tươi.

32

Class 32

Chiết xuất hoa bia để sản xuất bia; mật lúa (đồ uống, không có cồn); nước ép trái cây; mật hoa quả, không có cồn; nước ngọt có ga; nước sô đa; đồ uống truyền thống Hàn Quốc không cồn làm từ quế với quả hồng khô (Sujeonggwa); nước ép gừng (đồ uống); nước uống có ga; đồ uống từ nước ép dứa; nước ép nho; nước ép rau [đồ uống]; nước ép cà chua [đồ uống]; nước khoáng; nước suối có thể uống được; nước suối (đồ uống); nước uống không có ga; bia lên men chìm; bia; bia đen [bia từ mạch nha rang].

33

Class 33

Rượu gạo truyền thống của Hàn Quốc (rượu Makgeoli); rượu chưng cất của Hàn Quốc (Soju); rượu gạo tinh chế (Yag-ju); rượu vang hoa quả sủi bọt (Sparkling); rượu vang hương dâu tây; rượu rum; rượu mùi; rượu mơ Nhật Bản; rượu nho rừng; rượu lê; rượu uýt ki; rượu cốc-tai; rượu vang; rượu cao lương (Kaoliang) (rượu Trung Quốc); rượu mạnh Nhật Bản có chứa chiết xuất từ rắn đỏ mamushi (rượu mamushi-zake); mật ong pha nước [rượu mật ong]; rượu thuốc có hương vị chiết xuất từ cây thông (rượu matsuba-zake); rượu thuốc có mùi vị; rượu mùi hương thảo mộc; rượu vang ngũ gia bì gai (rượu Ogapiju).

35

Class 35

Quảng bá hàng hóa và dịch vụ bằng cách vận hành một trung tâm mua sắm toàn diện trực tuyến; dịch vụ bán lẻ được cung cấp bởi dịch vụ đại siêu thị đối với thực phẩm, thực phẩm đã qua chế biến, và đồ uống có cồn và không có cồn; dịch vụ siêu thị đối với thực phẩm, thực phẩm đã qua chế biến, và đồ uống có cồn và không có cồn; dịch vụ bán buôn rau tươi; dịch vụ bán buôn sản phẩm rau đã chế biến; dịch vụ bán buôn trái cây tươi hữu cơ; dịch vụ bán buôn sản phẩm thực phẩm được làm chủ yếu từ hoa quả; dịch vụ bán buôn thịt; dịch vụ bán buôn thịt đã qua chế biến; dịch vụ bán buôn dầu và chất béo có thể ăn được; dịch vụ bán buôn cá và động vật có vỏ (không còn sống) (bao gồm cá và động vật có vỏ đông lạnh hoặc được bảo quản bằng muối); dịch vụ bán buôn sản phẩm thực phẩm được làm từ cá và động vật có vỏ; dịch vụ bán buôn sản phẩm rong biển đã qua chế biến; dịch vụ bán buôn ngũ cốc đã được đánh bóng; dịch vụ bán buôn bột mì cho thực phẩm; dịch vụ bán buôn ngũ cốc đã qua chế biến; dịch vụ bán buôn nước tương và xốt đậu nành; dịch vụ bán buôn cá và động vật có vỏ (còn sống); dịch vụ bán buôn đậu phụ; dịch vụ bán buôn bia.

39

Class 39

Chuyên chở bằng tàu; vận tải hàng hải; vận tải hàng hóa bằng tàu thủy; chuyên chở bằng xe tải; vận chuyển đồ đạc; dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển; cung cấp thông tin vận tải; dịch vụ chuyển nhà; lưu trữ nông sản trong kho; kho đông lạnh; cất giữ hàng hoá; cất giữ dầu thô; dịch vụ lưu giữ tàu thuyền; cho thuê xe lăn; dịch vụ hộ tống du khách; đặt chỗ cho các chuyến đi; lưu trữ ở dạng vật lý các dữ liệu được lưu trữ điện tử; đóng gói hàng hóa; cho thuê trang phục lặn; dịch vụ phân phối khí gas (phân phối năng lượng).

40

Class 40

Mạ vàng; xử lý trang sức và kim loại quý; nhuộm da; dịch vụ chuội và hồ vải; xử lý len; xử lý ngũ cốc; nghiền, ép trái cây; giết mổ động vật; xử lý sản phẩm thủy sản; làm đông lạnh thực phẩm; xông khói thực phẩm; xay bột; in ấn nội dung quảng cáo; cho thuê thiết bị in; dịch vụ cửa hàng may quần áo; cho thuê thiết bị cắt; lọc không khí; xử lý nước để phòng ngừa ô nhiễm; tiêu hủy chất thải thực phẩm; sao chép băng ghi âm.

41

Class 41

Dịch vụ giải trí được biểu diễn bởi ca sĩ; dịch vụ phòng thu; cho thuê bản ghi âm; dịch vụ sắp đặt không dùng cho mục đích quảng cáo; dịch vụ câu lạc bộ ban đêm [giải trí]; cung cấp dịch vụ thư viện; cung cấp triển lãm khoa học; gia sư; cho thuê các thiết bị dùng cho sân vận động; cung cấp tiện nghi thể thao; cho thuê sân bãi thể thao; cho thuê thiết bị chơi gôn; tổ chức đội bóng đá chuyên nghiệp; sắp xếp và điều hành các sự kiện thể thao; tổ chức các cuộc thi đấu thể thao; dịch vụ chơi game; dịch vụ cắm trại thể thao; cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ trò chơi điện tử; dịch vụ báo cáo tin tức; tổ chức cuộc thi sắc đẹp.

43

Class 43

Cung cấp dịch vụ nhà hàng; dịch vụ nhà hàng ăn uống kiểu phương Tây; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ sảnh uống cốc-tai (cocktail); cho thuê thiết bị nấu ăn; dịch vụ nhà trọ; dịch vụ nhà nghỉ du lịch; dịch vụ khách sạn và khách sạn cạnh đường cho khách có ôtô; dịch vụ cắm trại ngày nghỉ [lưu trú tạm thời]; đặt chỗ ở tạm thời; sắp xếp chỗ lưu trú cho khách du lịch; đặt chỗ ở trong khu cắm trại; cung cấp nơi thuận tiện cho việc cắm trại; cho thuê lều trại; cho thuê nhà di động; cung cấp trung tâm chăm sóc ban ngày cho người cao tuổi; dịch vụ nhà trẻ [trông trẻ] ban ngày; cung cấp nơi nhốt giữ động vật; cho thuê phòng họp; cung cấp phòng hội nghị.

44

Class 44

Dịch vụ làm vườn; dịch vụ phối giống vật nuôi; dịch vụ trồng cây; bón hóa chất nông nghiệp trên không; dịch vụ nuôi trồng thủy sản; dịch vụ thông tin liên quan đến sản phẩm dùng cho y tế; dịch vụ y tế từ xa cho nha khoa; chăm sóc sức khỏe; dịch vụ nhà chăm sóc người cao tuổi; dịch vụ nhà nghỉ dưỡng bệnh; trợ giúp về thú y; dịch vụ tắm nắng; dịch vụ tắm hơi; dịch vụ chữa bệnh bằng nước khoáng nóng; xoa bóp; cắm hoa; chăm sóc bãi cỏ; dịch vụ cắt tỉa lông cho động vật; dịch vụ đánh giá tâm lý.

Processing Timeline

Application Filing

17/11/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

17/11/2023

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

22/11/2023

4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ

30/08/2024

4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

30/07/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

17/11/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up