BẢN ĐỒ SỐ VĂN HÓA ẨM THỰC VIỆT NAM
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-52832
- Filing Date
- 20/11/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0595838-000
- Registration Date
- 11/02/2026
- Expiry Date
- 20/11/2033
- Publication Number
- 73509
- Publication Date
- 25/06/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Nâu, vàng, trắng, xanh đậm, xanh nhạt.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "BẢN ĐỒ SỐ VĂN HÓA ẨM THỰC VIỆT NAM", hình trống đồng, bông lúa.
Applicant / Owner
170 Nguyễn Đình Chiểu, phường Xuân Hòa, thành phố Hồ Chí Minh
7 other applications
HIỆP HỘI VĂN HÓA ẨM THỰC VIỆT NAM NGHỆ NHÂN QUỐC GIA
HIỆP HỘI VĂN HÓA ẨM THỰC VIỆT NAM NGHỆ NHÂN TINH HOA
HIỆP HỘI VĂN HÓA ẨM THỰC VIỆT NAM NGHỆ NHÂN
HÀNH TRÌNH TÌM KIẾM GIÁ TRỊ VĂN HÓA ẨM THỰC TIÊU BIỂU VIỆT NAM
NGHỆ NHÂN VĂN HÓA ẨM THỰC VIỆT NAM
BẢO TÀNG SỐ VĂN HÓA ẨM THỰC VIỆT NAM
TINH HOA ẨM THỰC VIỆT
IP Representative
Nhà số 8, ngõ 1060, tổ 4, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 41
Tổ chức sự kiện (văn hóa, ẩm thực); giải trí trên truyền hình; tổ chức và điều hành hội thảo (về văn hóa và ẩm thực); tổ chức triển lãm (cho mục đích văn hóa và ẩm thực); đào tạo nghề (nghề nấu ăn và các nghề trong lĩnh vực văn hóa); tổ chức các cuộc thi giải trí (nấu ăn, cắm hoa, vẽ).
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (sửa đại diện, chủ đơn,sửa khác)
4151 Lệ phí cấp bằng