Image trademark
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-53372
- Filing Date
- 22/11/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0554395-000
- Registration Date
- 19/06/2025
- Expiry Date
- 22/11/2033
- Publication Number
- 62173
- Publication Date
- 25/04/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "P".
Applicant / Owner
Tầng 3, tòa nhà Xuân Thủy, số 173, đường Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
9 other applications
PICO
PICO
PICO
PICO
Image trademark
Image trademark
PICO
PICO
PICO PLAZA
IP Representative
Số 8, ngõ 44/1 Phố Đỗ Quang, phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Phân bón; nước chưng cất/nước cất; hoá chất công nghiệp; muối iốt; hoá chất để làm sạch nước; hoá chất bảo quản thực phẩm.
Class 2
Sơn; mực in; nhựa tự nhiên [dạng thô]; vôi quét tường; chế phẩm bảo vệ kim loại; phẩm màu cho thực phẩm.
Class 3
Mỹ phẩm; hương liệu [tinh dầu]; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; nước hoa; chất tẩy trắng để giặt; dung dịch cọ rửa.
Class 4
Chất phụ gia, không phải hoá chất, dùng cho nhiên liệu động cơ; nến thơm; nhiên liệu; xăng dầu; dầu dùng cho sơn; dầu động cơ.
Class 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng dùng cho mục đích y tế; thảo dược; tã lót trẻ em; thuốc diệt cỏ; băng vệ sinh.
Class 6
Vật liệu xây dựng bằng kim loại; đồng thau; thiếc; két sắt đựng tiền an toàn; hợp kim để hàn; công trình xây dựng bằng kim loại.
Class 7
Máy nông nghiệp; máy phát điện; máy khoan; máy dùng cho nhà bếp, dùng điện; hệ thống rửa xe cộ; máy bán hàng tự động.
Class 8
Dụng cụ nông nghiệp, thao tác thủ công; dụng cụ làm vườn [công cụ cầm tay thao tác thủ công]; bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; dụng cụ cắt [công cụ cầm tay]; dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; lưỡi cắt [dụng cụ cầm tay].
Class 9
Phần cứng máy tính; phần mềm máy tính [ghi sẵn]; chương trình điều hành máy vi tính, ghi sẵn; chương trình máy vi tính [phần mềm có thể tải xuống được]; thẻ từ được mã hóa; thiết bị để xử lý dữ liệu.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; bao cao su; thiết bị và dụng cụ nha khoa; bình sữa cho trẻ em bú; thiết bị trị liệu bằng khí nóng; túi đá chườm cho mục đích y tế.
Class 11
Máy và thiết bị làm sạch không khí; thiết bị điều hòa không khí; phụ kiện bồn tắm; hệ thống và thiết bị nấu nướng; đèn điện; hệ thống chiểu sáng và thiết bị chiếu sáng.
Class 12
Xe ô tô, xe máy, xe máy điện và phụ tùng của chúng.
Class 13
Pháo hoa; chất nổ; bột thuốc nổ.
Class 14
Đồng hồ; đồ trang sức; huy chương; hộp đựng đồ trang sức; kim cương; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý.
Class 15
Nhạc cụ; dụng cụ âm nhạc; đàn oóc-gan; đàn piano; bộ phận tạo âm nền cho nhạc cụ; nhạc cụ điện tử tổng hợp.
Class 16
Văn phòng phẩm; giấy vệ sinh; khăn ăn bằng giấy; lịch; sách; mô hình mẫu của kiến trúc sư.
Class 17
Cao su lỏng; cao su tổng hợp; nhựa tổng hợp, bán thành phẩm; vật liệu cao su để đắp lốp xe; giấy cách điện, cách nhiệt; găng tay cách điện, cách nhiệt.
Class 18
Ba lô; va li; túi xách tay; ví tiền; da súc vật; vật liệu giả da.
Class 19
Vật liệu xây dựng phi kim loại; đá nhân tạo; gỗ xây dựng; ván sàn gỗ; gỗ bán thành phẩm.
Class 20
Đồ đạc văn phòng; đồ đạc trường học; đồ gỗ mỹ thuật; phụ kiện lắp ráp cửa ra vào, không băng kim loại; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đệm.
Class 21
Đồ gốm cho mục đích gia dụng; đồ trang trí bằng sứ; dụng cụ nấu ăn, không dùng điện; khăn lau đồ đạc; bình cách điện; đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp.
Class 22
Lều trại; bông thô; lưới; túi đựng thư từ; thang dây; vải bạt.
Class 23
Sợi và chỉ bằng bông; sợi và chỉ thêu; sợi len; sợi cao su dùng cho ngành dệt; chỉ bằng kim loại để thêu thùa.
Class 24
Chăn; vải; rèm cửa ra vào; vỏ đệm; khăn lau mặt bằng vải; tấm trải phủ giường.
Class 25
Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu; ca vát; thắt lưng [trang phục]; váy.
Class 26
Đồ để thêu trang trí; tóc giả; dụng cụ xâu kim; bộ đồ may vá; khóa kéo; vòng hoa giả.
Class 27
Thảm ô tô; tấm thảm; giấy dán tường; chiếu; thảm dầy trải sàn; giấy dán tường bằng vải.
Class 28
Thiêt bị trò chơi; lưỡi câu; gậy đánh gôn; thiết bị tập thể dục; bài lá.
Class 29
Thịt; xúc xích; sữa; trái cây, đã chế biến; bơ; pho mát.
Class 30
Cà phê; gạo; bánh kẹo; gia vị; trà (chè búp); chế phẩm ngũ cốc.
Class 31
Hạt [ngũ cốc]; quả tươi; thức ăn gia súc; rau cỏ tươi; gia cầm sống; cá còn sống.
Class 32
Bia; đồ uống không có cồn; nước ép trái cây; nước [đồ uống].
Class 33
Đồ uống có cồn [trừ bia]; rượu gạo; rượu vang; rượu mạnh [đồ uống]; rượu uýtki.
Class 34
Thuốc lá; hộp diêm; gạt tàn dùng cho người hút thuốc; hộp xì gà; thuốc lá điện tử.
Class 36
Dịch vụ bất động sản; cho thuê bất động sản; môi giới bất động sản; quản lý bất động sản; cho thuê văn phòng [bất động sản]; dịch vụ thanh toán ví điện tử.
Class 38
Dịch vụ viễn thông cụ thể là dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng điện thoại; dịch vụ truyền tin và hình ảnh có hỗ trợ của máy tính; cho thuê thiết bị viễn thông; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; cung cấp quyền truy cập mạng máy tính toàn cầu cho nguời sử dụng.
Class 39
Vận tải bằng ô tô; dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyển du lịch; dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hoá]; cho thuê xe; vận chuyển hành khách; cung cấp dịch vụ dẫn đường cho xe cộ nhằm mục đích du lịch.
Class 40
Xử lý nước; tái chế [tái chế chất thải]; dịch vụ in; xử lý kim loại; xử lý vải; sản xuất năng lượng.
Class 41
Dịch vụ cung cấp trò chơi trực tuyến từ mạng máy tính; cung cấp phim ảnh, không tải xuống được, thông qua dịch vụ video theo yêu cầu; cung cấp chương trình truyền hình, không tải xuống được, thông qua dịch vụ video theo yêu cầu; giải trí trên truyền hình; dịch vụ đại lý bán vé giải trí; dịch vụ câu lạc bộ [giải trí hoặc giáo dục].
Class 42
Dịch vụ tư vấn lắp và cài đặt phần mềm; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; lập trình máy tính; tư vấn bảo mật máy tính; tư vấn công nghệ viễn thông; dịch vụ thiết kế và lập trình các phần mềm ứng dụng thanh toán điện tử.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; cho thuê phòng họp; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ nhà nghỉ du lịch.
Class 44
Dịch vụ thẩm mỹ viện; chăm sóc sức khoẻ; phẫu thuật tạo hình; vật lý trị liệu; dịch vụ bệnh viện; dịch vụ y tế tại bệnh viện.
Class 45
Dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; câu lạc bộ gặp gỡ; điều tra thông tin cá nhân; cho thuê tên miền internet; li-xăng phần mềm máy tính [dịch vụ pháp lý]; dịch vụ hãng thám tử.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng