U L HCMC Logo

U L HCMC

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-53476
Filing Date
22/11/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0569514-000
Registration Date
10/09/2025
Expiry Date
22/11/2033
Publication Number
52977
Publication Date
25/01/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh dương, trắng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "U", "L", "HCMC".

IP Representative

CÔNG TY LUẬT TNHH AGL

12/18 (tầng trệt) Đào Duy Anh, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

9

Class 9

Thiết bị giảng dạy; xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, tải xuống được; chương trình máy vi tính, tải xuống được; bao đựng điện thoại thông minh; thiết bị sạc điện cầm tay; túi chuyên dụng cho máy tính xách tay; mũ bảo hiểm; USB.

14

Class 14

Đồng hồ; ghim cài (đồ trang sức); kẹp cài ca vát; cúp tượng kỷ niệm bằng kim loại quý; dây đeo chìa khóa; vòng đeo chìa khóa.

16

Class 16

Văn phòng phẩm; sách; tạp chí (định kỳ); sổ tay; xuất bản phẩm dạng in; lịch; danh thiếp; phong bì (văn phòng phẩm); mẫu tờ khai, in sẵn; đồ dùng giảng dạy (trừ thiết bị giảng dạy); bút (đồ dùng văn phòng); bìa tệp hồ sơ (văn phòng phẩm); bưu thiếp; ấn phẩm; dụng cụ viết; vỏ bọc bảo vệ dùng cho sách; thẻ tên (đồ dùng văn phòng); đồ dùng cho trường học (văn phòng phẩm); túi (phong bì, bao nhỏ) bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; vở viết hoặc vẽ; đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; khăn tay bỏ túi bằng giấy; vật dụng đánh dấu trang sách; tấm lót bình, cốc bằng giấy; hộp đựng đồ viết (văn phòng phẩm); vật dụng chặn giấy.

18

Class 18

Cặp đựng giấy tờ, tài liệu; ba lô; túi xách tay; vali (hành lý); ô (dù); túi đeo vai học sinh.

21

Class 21

Đồ đựng cách nhiệt dùng cho đồ uống; bình thủy tinh; đồ trang trí bằng sứ; cốc (ly); đồ sứ để chứa đựng; bộ đồ uống trà (bộ đồ ăn); bộ đồ uống cà phê (bộ đồ ăn); bộ bát đĩa; cúp giải thưởng bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terra-cotta) hoặc thủy tinh; lọ (bình) cắm hoa.

26

Class 26

Ghim cài (phụ kiện trang phục); huy hiệu để đeo, không bằng kim loại quý; băng đeo quanh cánh tay (phụ kiện trang phục).

35

Class 35

Quảng cáo; dịch vụ kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại; tư vấn quản lý kinh doanh; xử lý văn bản; tư vấn quản lý nhân sự; nghiên cứu thị trường; đàm phán hợp đồng kinh doanh cho người khác; thăm dò dư luận; quan hệ công chúng; dịch vụ sao chụp; cho thuê máy và thiết bị văn phòng (không gồm điện thoại và máy fax); biên tập số liệu thống kê; cho thuê không gian quảng cáo; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ mua bán các sản phẩm: văn phòng phẩm, nước uống, cúp giải thưởng bằng gồ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo, khung tranh ảnh, hộp bao bì bằng chất dẻo, đồ gỗ mỹ thuật.

36

Class 36

Cho thuê văn phòng (bất động sản); định giá tài chính tài sản sở hữu trí tuệ; tư vấn tài chính liên quan đến thuế.

38

Class 38

Dịch vụ hội thảo từ xa; dịch vụ tổ chức hội nghị qua điện thoại; dịch vụ hội nghị truyền hình; cung cấp diễn đàn trực tuyến; dịch vụ truyền tải podcast (tập tin âm thanh hoặc hình ảnh có thể tải về); cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu.

40

Class 40

In ảnh chụp; dịch vụ in; đóng sách.

41

Class 41

Giáo dục; đào tạo; tổ chức các hoạt động thể thao và văn hóa; khảo thí giáo dục; tố chức các cuộc thi (giáo dục và giải trí); cung cấp thông tin trong lĩnh vực giáo dục; xuất bản sách; xuất bản văn bản (không bao gồm những bài quảng cáo); tổ chức và điều hành hội thảo; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hóa hoặc giáo dục; cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được; nghiên cứu trong lĩnh vực giáo dục; sắp xếp và tổ chức các diễn đàn giáo dục gặp mặt trực tiếp; hướng dẫn nghề nghiệp (tư vấn đào tạo hoặc giáo dục); xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; dịch thuật; cung cấp video trực tuyến, không tải xuống được; dịch vụ thư viện đa phương tiện; sắp xếp và điều hành các sự kiện giải trí; sản xuất podcast (tập tin âm thanh hoặc hình ảnh có thể tải về).

42

Class 42

Nghiên cứu khoa học; chuyển giao công nghệ; cho thuê phần mềm máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; chuyển đổi tài liệu hoặc dữ liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử; số hóa tư liệu (quét).

43

Class 43

Cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ nhà trọ; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ căng tin; cho thuê phòng họp; dịch vụ quán cà phê.

45

Class 45

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ tư vấn pháp luật; dịch vụ nghiên cứu pháp luật; dịch vụ soạn thảo tài liệu pháp lý; tư vấn về sở hữu trí tuệ; dịch vụ kiểm tra việc tuân thủ pháp luật; dịch vụ pháp lý liên quan đến li-xăng.

Processing Timeline

Application Filing

22/11/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

22/11/2023

4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung

26/11/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

23/07/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up