Image trademark
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-53684
- Filing Date
- 23/11/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 72320
- Publication Date
- 25/06/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ đậm.
Applicant / Owner
Số 60 phố Giang Văn Minh, phường Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
20 other applications
YU TANG [YU TANG: Ngọc Đường]
YU TANG [YU TANG: Ngọc Đường]
CƠM THỐ Ba Miền
CLOUDPOT LẨU HẤP THỦY NHIỆT [chưng: hấp; guo: nồi]
CLOUDPOT LẨU HẤP THỦY NHIỆT [chưng: hấp; guo: nồi]
Càng đỏ A MODERN CRAB HOUSE [hóng xiān xiè jiŭ hăi jiā: nhà hàng hải sản cua đỏ]
SHHHABU
HUTONG PALACE [HUTONG]
LAKA LAKAK
pizza 360
1 2 3 MART
SUMOGOYA EST. 2010 [SUMOGOYA: Căn phòng SUMO]
SUMOSAN
vạn vạn chả cá que tre
Dao Niu Guo
RED HOT FIRE PHOENIX
FIRE PHOENIX
S GOLDEN SPOONS
lách ca lách cách
KOKEKO
IP Representative
Số nhà 355, tổ 17A, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Thịt; cá (đã chế biến); gia cầm (đã chế biến) và thú săn (đã chế biến); chất chiết từ thịt; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; trứng; sữa và các sản phẩm sữa; dầu thực vật và mỡ ăn; nước dùng, nước canh thịt; dưa góp, dưa món; salad (rau, quả); đậu phụ; pa-tê.
Class 30
Bột và các sản phẩm làm từ bột ngũ cốc; bánh mì; bánh; men (thực phẩm); bột nở; dấm và nước xốt (gia vị); gia vị; cà phê; chè (trà); sushi (cơm cuộn Nhật Bản); nước xốt thịt.
Class 31
Động vật sống; rau và quả tươi (chưa chế biến).
Class 32
Bia; nước khoáng [đồ uống], nước ga và các loại đồ uống không có cồn; đồ uống hoa quả [không chứa cồn] và nước ép hoa quả; xi-rô và các chế phẩm không cồn khác để làm đồ uống.
Class 33
Đồ uống có cồn (trừ bia).
Class 35
Mua bán, xuất nhập khẩu thực phẩm, và thông tin thương mại và tư vấn tiêu dùng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ