Maolung [mao lung jiang yuan: xum xuê, thịnh vượng, hòa trộn, vườn]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-54002
- Filing Date
- 24/11/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0570954-000
- Registration Date
- 16/09/2025
- Expiry Date
- 24/11/2033
- Publication Number
- 77112
- Publication Date
- 25/07/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.
Applicant / Owner
No. 889, East Gaoming Avenue, Sanzhou, Hecheng, Gaoming, Foshan, Guangdong, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 3, ngách 409/40, phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Dầu dùng cho thực phẩm; chất béo ăn được; dầu vừng dùng cho thực phẩm; dầu hoa hướng dương cho thực phẩm; dầu cải dùng cho thực phẩm; dầu ngô dùng cho thực phẩm; dầu ôliu dùng cho thực phẩm; rau đã được bảo quản; đậu phụ lên men; ớt được bảo quản; cà chua dạng sệt; xúp ăn liền; củ cải khô; xúp; rau củ được bảo quản đông lạnh; trái cây được bảo quản; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau; tahini [bột hạt mè]; bơ lạc; hải sản, đã chế biến; thực phẩm trên cơ sở cá; món thịt đã chế biến; thịt; trứng đã chế biến; trứng; thịt, đóng hộp; rau, củ, đóng hộp; đậu nành, đã chế biến; quả hạch đã chế biến; tàu hũ ky; sữa đậu nành; bơ; nấm ăn được đã sấy khô; chất chiết xuất từ tảo biển dùng cho thực phẩm; gelatin; hạt cau, đã chế biến; vỏ xúc xích, tự nhiên hoặc nhân tạo; món cá đã chế biến; hạt đậu nành, đã bảo quản, cho thực phẩm.
Class 30
Đồ gia vị; dầu hào; tương đậu nành [gia vị]; bột gia vị có chứa chiết xuất nước dùng gà; bột ngọt (gia vị); nước xốt cà chua nấm [xốt]; gia vị thập cẩm; nước xốt làm mềm thịt cho mục đích nấu ăn; gia vị; nước tương đậu nành; douchi [đậu nành đen lên men, gia vị]; xốt [gia vị]; gia vị trộn sẵn; nước xốt thịt; xốt củ quả [gia vị]; xốt đậu nành; giấm; muối nấu ăn; gạo; bột mì; nước cốt lẩu [gia vị]; chế phẩm ngũ cốc; đường; đường trắng; đường nâu; đường phèn tinh thể; đường khối; tinh bột cho thực phẩm; chất làm đặc dùng để nấu ăn; mì sợi; mì ăn liền; đồ ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi; mì đã chế biến; cơm ăn liền; bữa trưa đóng gói sẵn bao gồm chủ yếu là cơm, và có thêm thịt, cá hoặc rau; bữa trưa đóng hộp bao gồm cơm, có thêm thịt, cá hoặc rau; nấm men; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu; keo ong; bột nhồi; đồ uống trên cơ sở trà; kẹo; hương liệu cà phê; trà; gluten được chế biến làm thực phẩm; chế phẩm để làm ổn định kem đã đánh dậy bọt; kem lạnh.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng