Vuông Tròn Food2Door Logo

Vuông Tròn Food2Door

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-54158
Filing Date
24/11/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0565937-000
Registration Date
20/08/2025
Expiry Date
24/11/2033
Publication Number
69216
Publication Date
27/05/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Vàng, đen, nâu, xanh lá cây.

IP Representative

Công ty TNHH Khang Luật

A426OT01, tầng 26, tòa A4, Vinhomes Golden River, số 2 Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

9

Class 9

Phần mềm ứng dụng (app) có thể tải xuống được; phần mềm máy vi tính, có thể tải xuống được; phần mềm máy tính [ghi sẵn]; chương trình máy vi tính [phần mềm có thể tải xuống được]; xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống được; ứng dụng di động có thể tải về được dùng cho thương mại điện tử (phần mềm).

29

Class 29

Giò chả; chả gà; chả mực; chả bò; chả cá; bò viên; thịt kho; cá kho; gà sốt; cá nướng; lạp xưởng; dưa góp cay; dưa muối; đồ chua cụ thể là: rau, củ, quả ngâm chua ngọt.

30

Class 30

Bánh ngọt; kẹo; bánh tét; bánh chưng; bánh bao; bánh hấp nhân thịt băm; bánh nướng; xôi; bánh mì kẹp thịt; suất ăn đóng hộp (cơm hộp); chè ngọt; gia vị; nước sốt (gia vị).

31

Class 31

Trái cây tươi.

32

Class 32

Nước ép trái cây; đồ uống không cồn; nước sâm (đồ uống); nước nha đam; nước giải khát nấu từ củ năng; nước giải khát nấu từ củ sen.

33

Class 33

Nước uống chiết xuất trái cây [có cồn]; rượu.

35

Class 35

Phân phối và bán lẻ các sản phẩm theo yêu cầu đặt hàng qua điện thoại hoặc internet, bán buôn và bán lẻ các sản phẩm: giò chả, chả gà, chả mực, chả bò, chả cá, bò viên, thịt kho, cá kho, gà sốt, cá nướng, lạp xưởng, dưa góp cay, dưa muối, đồ chua cụ thể là: rau, củ, quả ngâm chua ngọt, bánh tét, bánh chưng, bánh bao, bánh hấp nhân thịt băm, bánh nướng, xôi, bánh mì kẹp thịt, suất ăn đóng hộp (cơm hộp), chè ngọt, trái cây tươi, nước ép trái cây, đồ uống không cồn, nước sâm, nước nha đam, nước giải khát [đồ uống] (nấu từ rễ tranh, mía lau và rân ngô), nước giải khát nấu từ củ năng, nước giải khát nấu từ củ sen, nước uống chiết xuất trái cây (có cồn), rượu; thương mại điện tử (hỗ trợ khách hàng qua mạng internet); quảng cáo qua mạng internet.

39

Class 39

Dịch vụ giao thức ăn và đồ uống đã được chế biến sẵn để dùng; dịch vụ giao thực phẩm và đồ ăn đã được chế biến; cung cấp thông tin và theo dõi thông tin cho bên thứ ba liên quan đến tình trạng nhận và giao hàng thông qua truy cập internet và điện thoại; dịch vụ giao hàng.

42

Class 42

Tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; lập trình máy tính; tư vấn bảo mật máy tính; tư vấn công nghệ viễn thông; dịch vụ thiết kế và lập trình các phần mềm ứng dụng thanh toán điện tử; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần mềm máy tính.

43

Class 43

Dịch vụ nhà hàng cung cấp đồ uống, thực phẩm để mang đi; nhà hàng ăn uống; cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng; cung cấp suất ăn công nghiệp do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quầy bán đồ ăn nhẹ; khách sạn.

44

Class 44

Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp; dịch vụ chăm sóc da; dịch vụ phun xăm thẩm mỹ; dịch vụ spa (thẩm mỹ viện); trang điểm.

Vienna Classification

07.01.24 (7) 07.03.02 (7) 26.01.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

24/11/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

24/11/2023

4144 Yêu cầu đính chính

30/05/2025

41431 Trả lời Nội dung kèm Phí

12/06/2025

Biên lai điện tử XLQ

12/06/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

12/06/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up