PONTRIKI Logo

PONTRIKI

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-54163
Filing Date
24/11/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0587273-000
Registration Date
22/12/2025
Expiry Date
24/11/2033
Publication Number
79955
Publication Date
25/07/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ đậm, trắng, da cam.

Applicant / Owner

Công ty cổ phần P&P Healthcare

Số 7, ngách 11/17, phố Tô Ngọc Vân, phường Quảng An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Goods / Services

8

Class 8

Bộ đồ ăn (dao, dĩa, thìa); dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công: dao gọt, dao kéo; dao (dùng để lạng/thái thịt, rau).

16

Class 16

Giấy ăn; khăn giấy ướt.

21

Class 21

Cốc và đĩa dùng một lần (không bằng kim loại quý); bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa và thìa); đồ chứa đựng cách nhiệt đựng thức ăn và đồ uống; ống hút để uống.

29

Class 29

Thịt; cá (không còn sống); rau củ đã qua chế biến; trái cây đã chế biến; thạch trái cây; mứt ướt; sữa; dầu thực vật; mỡ ăn.

30

Class 30

Bánh rán; bánh ngọt; bánh nướng; bột dùng làm thực phẩm; hương liệu (không kể tinh dầu) dùng cho thực phẩm; men dùng cho chế biến thực phẩm; bột nở; nước sốt dùng làm gia vị; nước sốt để trộn rau; gia vị; cà phê và đồ uống trên cơ sở cà phê; trà và đồ uống trên cơ sở trà; ca cao và đồ uống trên cơ sở ca cao.

32

Class 32

Đồ uống không cồn; si rô và các chế phẩm không cồn khác để pha chế đồ uống; nước sinh tố (đồ uống không cồn); nước ép trái cây; nước khoáng (đồ uống không cồn); nước uống có ga.

35

Class 35

Mua bán: bộ đồ ăn (dao, dĩa, thìa), dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công như dao gọt, dao kéo, dao (dùng để lạng/thái thịt, rau), giấy ăn, khăn giấy ướt, cốc và đĩa dùng một lần (không bằng kim loại quý), bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa và thìa), đồ chứa đựng cách nhiệt đựng thức ăn và đồ uống, ống hút để uống, bánh rán, bánh ngọt, bánh nướng, bột dùng làm thực phẩm, hương liệu (không kể tinh dầu) dùng cho thực phẩm, men dùng cho chế biến thực phấm, bột nở, nước sốt dùng làm gia vị, nước sốt để trộn rau, gia vị, cà phê và đồ uống trên cơ sở cà phê, trà và đồ uống trên cơ sở trà, ca cao và đồ uống trên cơ sở ca cao, đồ uống không cồn, si rô và các chế phẩm khác để pha chế đồ uống, nước sinh tố (đồ uống không cồn), nước ép trái cây, nước khoáng (đồ uống không cồn), nước uống có ga.

43

Class 43

Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ cửa hàng bán thức ăn mang về do nhà hàng cung cấp.

Vienna Classification

04.05.02 (7) 04.05.03 (7) 08.01.16 (7) 09.07.25 (7)

Processing Timeline

Application Filing

24/11/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

24/11/2023

41431 Trả lời Nội dung kèm Phí

16/09/2025

Biên lai điện tử XLQ

16/09/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

16/09/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up