Logo

Image trademark

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-54312
Filing Date
27/11/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0556911-000
Registration Date
03/07/2025
Expiry Date
27/11/2033
Publication Number
72486
Publication Date
25/06/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ.

IP Representative

Công ty Luật TNHH Quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

16

Class 16

Vật liệu bao gói bằng giấy và đồ đựng bằng giấy dùng cho thực phẩm và đồ uống với vật liệu được thiết kế để giảm thiểu tác động có hại đến môi trường; túi bằng giấy để bao gói; túi giấy; vật liệu bao gói bằng bìa cứng; túi bằng chất dẻo; túi bằng chất dẻo để đóng gói và bao gói; túi đựng hàng tạp hóa bằng giấy hoặc chất dẻo; giấy gói hàng tạp hóa; túi (bao nhỏ) bằng giấy hoặc chất dẻo để đóng gói; màng mỏng bằng chất dẻo bọc thực phẩm dùng cho gia đình; văn phòng phẩm; sổ sưu tập hình dán; ấn phẩm; thẻ ghi công thức nấu ăn dạng in; danh mục (catalô) đặt hàng từ xa.

18

Class 18

Túi [bao/túi/bị/xắc]; túi để xách đi chợ; túi để xách đi chợ mua thực phẩm và tạp hóa; túi mua sắm; túi mua sắm tái sử dụng; ba lô; ví bỏ túi (ví đựng tiền); túi dùng cho thể thao; túi xách tay; túi lưới dùng để đi mua sắm; tay cầm để xách túi khi đi mua sắm; túi mua sắm có bánh xe; túi [bao, túi nhỏ] bằng da thuộc để bao gói; ví đựng danh thiếp; ví tiền (túi cầm tay cho phụ nữ); bao để móc chìa khóa; ô dù; gậy đi bộ; vòng cổ cho vật nuôi trong nhà; quần áo cho vật nuôi trong nhà.

21

Class 21

Găng tay gia dụng; chai thủy tinh; chai nhựa để đóng gói; chảo nấu ăn; bình đựng cà phê không dùng điện; chảo rán không dùng điện; đồ chứa đựng cách nhiệt dùng trong gia đình; cốc để uống; ấm trà (bình trà) không dùng điện; hộp thủy tinh để bảo quản; lọ đựng thực phẩm; bát đĩa; khuôn bánh quy; găng tay dùng cho lò nướng; lọ rắc hạt tiêu, không bằng kim loại quý; máy nghiền thực phẩm; máy trộn thực phẩm không dùng điện cho mục đích gia dụng; giá để lọ đựng dầu hoặc giấm, không bằng kim loại quý; dụng cụ mở chai; dĩa nấu ăn; dụng cụ dùng cho mục đích làm sạch; bàn chải dùng để giặt; bàn chải đánh răng không dùng điện; bàn chải tóc; miếng bọt biển cho cơ thể; miếng mút để trang điểm; bông phấn cho mỹ phẩm; hộp đựng miếng bọt biển (bông phấn) trang điểm; nùi bông để thoa phấn; chổi lông trang điểm; cọ trang điểm môi; hộp đựng thức ăn cho thú cưng.

25

Class 25

Quần áo; tạp dề [trang phục]; áo khoác/áo vét [trang phục]; quần dài; tất; khăn rằn [khăn quàng cổ]; đồ lót (quần áo lót); áo sơ mi; áo phông (áo thun); áo khoác ngắn có mũ (áo pacca); đồ đi ở chân; giày; dép; đồ đội đầu; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; găng tay [trang phục]; thắt lưng [trang phục]; quần áo thể dục; trang phục dùng trong các lễ hội hóa trang.

Vienna Classification

03.01.14 (7) 03.01.15 (7) 03.01.16 (7)

Processing Timeline

Application Filing

27/11/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

27/11/2023

4151 Lệ phí cấp bằng

13/06/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up