Vesta
Status
1879Application Information
- Application Number
- VN -4-2023-54575
- Filing Date
- 28/11/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 75357
- Publication Date
- 25/06/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, nâu nhạt, nâu đậm, vàng, đỏ, trắng, xanh dương.
Applicant / Owner
430/50G đường Cách Mạng Tháng Tám, phường 11, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 12, tòa nhà 319 Tower, số 63 đường Lê Văn Lương, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp; nước hoa; nước thơm; tinh dầu; hương liệu cho bánh ngọt [tinh dầu].
Class 5
Thực phẩm chức năng; chế dược phẩm; thực phẩm ăn kiêng phù hợp với mục đích y tế; thực phẩm cho em bé; chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung ăn kiêng.
Class 29
Thịt; cá, không còn sống; thịt gia cầm, đã qua chế biến; thú săn, không còn sống; chiết xuất của thịt; rau đã được bảo quản; rau được sấy khô; rau đã nấu chín; mứt quả ướt; nước quả nấu đông; trứng; sữa; phô mai; bơ; sữa chua; dầu thực vật dùng cho thực phẩm; mỡ dùng cho thực phẩm.
Class 30
Cà phê; ca cao; chất thay thế cà phê; chất thay thế trà; chất thay thế ca cao; gạo; mì sợi; mì ống; bột sắn; bột cọ sagu; bột làm từ ngũ cốc; bánh mì; bánh kẹo; sô cô la; kem lạnh; kem trái cây [đá lạnh]; đường; mật ong; nước mật đường; men, bột nở; muối; gia vị; thảo mộc đã bảo quản [gia vị]; dấm; nước xốt.
Class 31
Rau tươi; hạt [ngũ cốc]; quả tươi; hoa tự nhiên; động vật sống; thức ăn cho động vật; thảo mộc tươi; cây giống.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền