BEAUTILAB
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-54598
- Filing Date
- 28/11/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 72036
- Publication Date
- 25/06/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
26/4, Soi Chalermsook, Chankaseam, Chatuchak, Bangkok 10900 Thailand
7 other applications
DR.PONG+
BEAUTILAB
BEAUTILAB
BEAUTILAB
BEAUTILAB
Dr.PONG
Dr.PONG
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Kem ngăn ngừa lão hóa, không chứa dược chất; gel có tác dụng làm mờ nếp nhăn ngăn ngừa lão hóa, không chứa dược chất; chế phẩm chăm sóc da ngăn ngừa lão hóa, không chứa dược chất; kem dưỡng ẩm ngăn ngừa lão hóa, không chứa dược chất; xà phòng khử mùi mồ hôi; chế phẩm dạng bột dùng cho trẻ em giúp da khô thoáng [chế phẩm vệ sinh]; chế phẩm tắm bồn dạng viên bóng hoặc viên nén, không dùng cho mục đích y tế; dưỡng chất chăm sóc da (serum) cho mục đích làm đẹp; kem dưỡng thể [mỹ phẩm]; gel dưỡng thể [mỹ phẩm]; chế phẩm dưỡng ẩm toàn thân cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm dưỡng ẩm toàn thân dạng bột cho mục đích mỹ phẩm; xà phòng dưỡng thể; bột talc dưỡng thể cho mục đích làm đẹp; phấn màu cho má; chế phẩm làm sạch da dạng sữa; kem ngăn ngừa mụn dùng cho mục đích mỹ phẩm; phấn mỹ phẩm; bông tẩy trang; kem mỹ phẩm dùng cho mắt; chế phẩm màu cho lông mày dùng cho mục đích mỹ phẩm; bút chì kẻ lông mày; bút kẻ mắt; phấn dùng cho da mặt cho mục đích mỹ phẩm; gel làm sạch da mặt; chế phẩm làm sạch da mặt dạng lỏng; dưỡng chất (serum) chăm sóc da mặt cho mục đích làm đẹp; kem nền; chế phẩm tạo màu tạm thời (mascara) cho tóc; kem dưỡng da tay, không chứa dược chất; son dưỡng môi; kem dưỡng môi; son bóng; son môi; kem nền dạng lỏng; xà phòng dạng lỏng; dầu tẩy trang; chế phẩm tẩy trang; bộ chế phẩm trang điểm; chế phẩm bôi lông mi mắt (mascara); nước tẩy trang chứa hạt mixen; chế phẩm cung cấp khoáng cho da dạng xịt dùng cho mục đích mỹ phẩm; gel dưỡng ẩm [mỹ phẩm]; kem dưỡng ẩm da [mỹ phẩm]; chế phẩm mỹ phẩm dạng lỏng giúp dưỡng ẩm da; nước hoa; phấn nén cho da mặt dùng cho mục đích mỹ phẩm; xà phòng tắm; chế phẩm mỹ phẩm dạng lỏng có tác dụng dưỡng da; sữa dưỡng thể; kem làm trắng da dùng cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm chăm sóc da; xà phòng; xà phòng ngăn mùi mồ hôi chân, không chứa dược chất; chế phẩm mỹ phẩm dạng lỏng có tác dụng chống nắng; chế phẩm chống nắng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức