VNDIRECT DWEALTH BUILDING YOUR WEALTH
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-55241
- Filing Date
- 01/12/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0566202-000
- Registration Date
- 21/08/2025
- Expiry Date
- 01/12/2033
- Publication Number
- 77189
- Publication Date
- 25/07/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xám, trắng, cam.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "D", "WEALTH", "BUILDING YOUR WEALTH".
Applicant / Owner
Số 01 Nguyễn Thượng Hiền, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
20 other applications
DCHAT
VNDTRADE
VNDNEXT
ILEADGO
DONE
D WORK
istock
VNDIRECT WISDOM TO SUCCESS
DGO
D-ONE Một tài khoản - mọi nhu cầu
D VNDIRECT
VND
Dtalk
D
i Stockbook
VND APP
VND Financial Investments
DGO COMPASS
VNDPlatform
VND
Goods / Services
Class 9
Phần mềm máy tính [ghi sẵn]; phần mềm dùng cho điện thoại; chương trình máy vi tính [phần mềm có thể tải xuống được]; chương trình máy vi tính, ghi sẵn; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống.
Class 35
Dịch vụ môi giới kinh doanh liên quan đến việc kết hợp các nhà đầu tư cá nhân tiềm năng với các doanh nhân cần vốn; dịch vụ quảng cáo; tổ chức hội chợ thương mại; dịch vụ quản lý chương trình khách hàng thân thiết; dịch vụ hỗ trợ thương mại; dịch vụ quan hệ công chúng; hoạt động văn phòng; nghiên cứu thị trường; hỗ trợ quản lý kinh doanh; kiểm toán; tư vấn nghiệp vụ thương mại; thông tin về thương mại; hỗ trợ việc điều hành kinh doanh; tư vấn tổ chức kinh doanh; dịch vụ kế toán.
Class 36
Dịch vụ tài chính; dịch vụ ngân hàng; kinh doanh chứng khoán; môi giới chứng khoán; bảo lãnh phát hành chứng khoán; lưu ký chứng khoán; quản lý danh mục đầu tư chứng khoán; tự doanh chứng khoán; tư vấn đầu tư; quỹ đầu tư chứng khoán; đầu tư vốn; dịch vụ cầm đồ; cho vay; dịch vụ bảo lãnh nợ; môi giới bất động sản; cho thuê bất động sản; quản lý bất động sản; định giá bất động sản; dịch vụ quản lý các tài khoản của khách hàng; dịch vụ tín dụng; kinh doanh bảo hiểm; tư vấn bảo hiểm; bảo lãnh phát hành bảo hiểm; quản lý bất động sản.
Class 41
Dịch vụ giải trí; tổ chức và điều khiển hội nghị, diễn đàn; dịch vụ tổ chức sự kiện giải trí, văn hóa, giáo dục; dịch vụ câu lạc bộ sức khỏe; dịch vụ câu lạc bộ [giải trí hoặc giáo dục]; sắp xếp và tổ chức các diễn đàn giáo dục gặp mặt trực tiếp; giảng dạy; hướng dẫn nghề nghiệp (tư vấn đào tạo hoặc giáo dục).
Class 42
Lập trình máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; dịch vụ công nghệ thông tin được cung cấp trên nền tảng thuê ngoài; tư vấn phần mềm máy tính; cho thuê phần mềm máy tính; dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê; nhà dưỡng lão; dịch vụ nhà nghỉ du lịch; dịch vụ cho thuê địa điểm để tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo; dịch vụ cung cấp thức ăn đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng