GOLDEN CARRIER
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-55438
- Filing Date
- 01/12/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0557828-000
- Registration Date
- 09/07/2025
- Expiry Date
- 01/12/2033
- Publication Number
- 73815
- Publication Date
- 25/06/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Sinar Mas Land Plaza, Menara 2, 28 - 30th Floor, Jl. MH Thamrin No. 51, Jakarta 10350, Indonesia
1 other applications
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Bơ làm từ dừa; kem bơ; dầu cải dầu dùng cho thực phẩm; dầu ngô ăn được; dầu ăn được; chất béo từ dừa; hỗn hợp trên cơ sở chất béo để phết lên lát bánh mỳ; dầu ngô dùng cho thực phẩm; dầu nấu ăn; thịt; cá mòi, không còn sống; gia cầm, không còn sống; thú săn (không còn sống); xúc xích; mứt ướt; bơ lạc; sữa chua; sữa; sản phẩm sữa; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; dầu hạt cọ cho thực phẩm; dầu cọ cho thực phẩm; sản phẩm thay thế bơ ca cao; dầu vừng; dầu dừa; chất béo ăn được; bơ; bơ thực vật; chất béo ở dạng rắn dùng cho nấu ăn; dầu cọ cho mục đích nấu ăn; thực phẩm trang trí đặt lên thực phẩm được làm từ sữa yến mạch, sữa hạt và dầu hạt cọ; dầu dùng cho thực phẩm; mỡ dùng cho thực phẩm; dầu cọ dùng cho thực phẩm; bơ hạnh nhân; sản phẩm chế biến từ sữa lên men sau khi tách kem; sản phẩm thay thế bơ; bơ bổ sung thảo mộc; bơ tinh chế; phô mai; chất phết lên thực phẩm làm từ chất béo và bơ thực vật; sản phẩm thay thế bơ thực vật; bơ chứa nhiều chất béo ở dạng rắn (bơ ghee); dầu hạnh nhân; dầu động vật cho mục đích nấu ăn; dầu động vật dùng cho thực phẩm; dầu hạt cải; dầu hướng dương dùng cho mục đích nấu ăn; chế phẩm dạng xịt trên cơ sở rau củ dùng cho nấu ăn; kem không chứa bơ sữa (kem được làm từ dầu và/hoặc mỡ có thể ăn được); thực phẩm, cụ thể là dầu dùng làm thực phẩm cho con người; chế phẩm dạng xịt trên cơ sở dầu dùng cho nấu ăn; dầu có thể ăn được cho mục đích nấu nướng; thực phẩm chế biến từ dầu, chất béo và các loại hạt đã qua sơ chế; đồ ăn nhẹ chế biến từ dầu, chất béo và các loại hạt đã qua sơ chế.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng