TAIKY food Since 1976 QUỐC TÚY Quý Sen Logo

TAIKY food Since 1976 QUỐC TÚY Quý Sen

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-55910
Filing Date
05/12/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0582782-000
Registration Date
18/11/2025
Expiry Date
05/12/2033
Publication Number
VN/4/091339
Publication Date
25/12/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Cam, vàng, trắng, đen.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "food", "Since 1976".

Goods / Services

5

Class 5

Thảo dược.

15

Class 15

Sáo trúc; cồng chiêng; trống cơm; đàn phong cầm; đàn piano; đàn xếp nhỏ; đàn thùng; kèn acmônica; bộ chuông hoà âm [nhạc cụ]; catanet [nhạc cụ]; kèn trompet; kèn clarinet; công bát [nhạc cụ]; nhạc cụ dây; kèn co [nhạc cụ]; kèn cócnê [nhạc cụ]; sáo; đàn hạc; đàn đạp hơi; kèn ôboa; nhạc cụ điện tử; chũm choẹ [nhạc cụ]; đàn lia; đàn măng đô lin; kèn túi; kèn ôcarina; đàn oóc-gan; trống [nhạc cụ]; kèn trombon; trống định âm [nhạc cụ]; kèn hiệu; đàn viola; đàn viôlông; dụng cụ âm nhạc.

21

Class 21

Dụng cụ làm bánh; dụng cụ xay cho mục đích gia dụng, vận hành bằng tay; cối xay hạt tiêu, vận hành bằng tay; khay dùng cho mục đích gia dụng; chổi dùng để phết; tấm lót khay nướng bánh; dụng cụ cắt bánh [dụng cụ làm bánh]; vật dụng cắt bột nhão; que đánh trứng, không dùng điện; vỉ nướng [dụng cụ nấu nướng]; khuôn bánh ngọt; khuôn [dụng cụ nhà bếp]; máy trộn khuấy không chạy điện cho mục đích gia dụng; nồi nấu, không dùng điện; khăn lau đồ đạc; vật dụng đỡ vỉ nướng; dụng cụ bào (thực phẩm) dùng cho nhà bếp; dụng cụ tách lòng đỏ trứng; túi lưới dùng trong nấu nướng; khay nướng [dụng cụ nấu nướng].

25

Class 25

Áo quần; trang phục dệt kim; áo dài của phụ nữ mặc trong những dịp đặc biệt; khăn choàng đầu; khăn trùm đầu; mũ trùm đầu [trang phục]; thắt lưng [trang phục]; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; giày ống; khăn quàng cổ dạng ống; khăn choàng; mũ che tai [trang phục]; khăn quàng cổ; mũ; guốc gỗ; áo váy; giày; váy lót dài; khăn xếp; áo váy choàng không tay.

28

Class 28

Trò chơi; xúc xắc [trò chơi]; cờ đam [trò chơi]; trò chơi cờ bàn; trò chơi dân gian.

29

Class 29

Rau, củ, đóng hộp; rau đã được bảo quản; rau đã nấu chín; rau đã sấy khô; sữa; salad rau củ; salad trái cây; nấm đã được bảo quản; đậu đã được bảo quản.

30

Class 30

Gia vị; thảo mộc đã bảo quản [gia vị]; me [gia vị]; hạt bí đã chế biến [gia vị]; hạt tiêu [gia vị]; ớt [gia vị]; hạt gai dầu đã chế biến [gia vị]; hạt lanh dùng cho muc đích nấu ăn [gia vị]; gừng dạng sệt [gia vị]; hoa hồi [gia vị]; hạt hồi [gia vị]; nghệ vàng [gia vị]; quế [gia vị]; rong biển [gia vị]; tảo biển [gia vị]; hạt nhục đậu khấu [gia vị]; đinh hương [gia vị]; tỏi băm [gia vị]; bánh xèo; bánh mỳ; hạt vừng [gia vị]; bánh ngô; món bánh thịt chiên giòn; nem cuốn; bánh gạo; cháo ngô; bánh trứng; bánh gừng; sủi cảo (Pelmeni); cơm cuốn rong biển; bánh mỳ nướng hoặc rán; bánh su kem; bánh sừng bò; bánh mỳ sô cô la; bánh sữa.

31

Class 31

Thảo mộc tươi; tôm hùm [còn sống]; cá hồi còn sống; cá mòi còn sống; cá ngừ còn sống; cá cơm, còn sống; cá trích còn sống; tảo, chưa xử lý, dùng làm thức ăn cho người hoặc động vật; tảo biển, chưa xử lý, dùng làm thức ăn cho người hoặc động vật; rong biển, chưa xử lý, dùng làm thức ăn cho người hoặc động vật; hạt ca cao thô; lúa mì; mạch nha; rau tươi; rau củ quả tươi; rau diếp xoăn, tươi; rau chân vịt tươi; rau diếp tươi; đậu tươi; quả bí, tươi.

35

Class 35

Dịch vụ quan hệ truyền thông; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ quảng cáo để tạo nhận diện thương hiệu cho người khác; tổ chức hội chợ triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tổ chức hội chợ thương mại nhằm mục đích bán hàng hoặc quảng cáo.

39

Class 39

Dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; dịch vụ sắp xếp vận chuyển cho các chuyến du lịch; vận chuyển hành khách; đặt chỗ cho các chuyến đi; đại lý du lịch; dịch vụ vận chuyển hàng hoá.

Vienna Classification

05.05.16 (7) 05.05.20 (7) 05.05.21 (7)

Processing Timeline

Application Filing

05/12/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

05/12/2023

Biên lai điện tử XLQ

10/07/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

10/07/2024

190_TL XLQ_ Khác

26/08/2025

4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

26/08/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

26/08/2025

Biên lai điện tử XLQ

26/08/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up