CEILCOTE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-56030
- Filing Date
- 06/12/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0595099-000
- Registration Date
- 06/02/2026
- Expiry Date
- 06/12/2033
- Publication Number
- 81225
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng.
Applicant / Owner
Christian Neefestraat 2, 1077 ww AMSTERDAM, Netherlands
1 other applications
IP Representative
39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 1
Hỗn hợp nhựa tổng hợp, dạng thô.
Class 17
Ống, phụ kiện dùng cho đường ống và bể chứa, hệ thống đường ống, thường bằng nhựa mềm hoặc nhựa gia cố bằng sợi thủy tinh; hỗn hợp nhựa tổng hợp, bán thành phẩm.
Class 19
Xi măng và chất kết dính xây dựng; xi măng và chất kết dính chịu axit, kiềm, dung môi, nước; hợp chất nhựa, rượu furfuryl, polyester, phenolic vinyl urethane và natri silicat và lưu huỳnh và các hợp chất hóa học trên cơ sở nhựa đường và trên cơ sở nhựa; các hợp chất expoxy, polyester, rượu furfuryl, phenolic, vinyl và urethane và natri silicat và lưu huỳnh, thường được sử dụng làm xi măng hoặc chất kết dính, tất cả thường được sử dụng trong xây dựng để liên kết với gạch hoặc ngói trong môi trường có tính kiềm, axit, muối hoặc dung môi cao; vải thủy tinh và sợi thủy tinh để làm lớp nền chịu axit; gạch thường làm bằng đá phiến sét, đất sét hoặc cacbon; vữa cố định máy móc; lớp phủ sàn bằng đá nguyên khối; và lớp lót bể xây bằng đá nguyên khối.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng