JOYPHORIA
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-56211
- Filing Date
- 06/12/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0570622-000
- Registration Date
- 15/09/2025
- Expiry Date
- 06/12/2033
- Publication Number
- 73686
- Publication Date
- 25/06/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
8 Surrey Street, London, WC2R 2ND, United Kingdom
IP Representative
Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; đồ trang điểm (mỹ phẩm); chế phẩm chăm sóc da không chứa thuốc; son môi; chất làm bóng môi; phấn nền trang điểm; kem dưỡng ẩm da; mỹ phẩm chăm sóc sắc đẹp; chế phẩm chăm sóc cơ thể; tinh dầu dùng cho cá nhân; chế phẩm dùng để tẩy trang; nước thơm, kem và kem dưỡng dùng cho mặt, tay và cơ thể; mặt nạ làm đẹp; vải nhám, vải ráp; giấy nhám (giấy ráp); chế phẩm mài mòn da; chất dính dùng để cố định tóc giả; chất dính dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước thơm dùng sau khi cạo râu; sữa hạnh nhân dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu hạnh nhân dùng cho mục đích mỹ phẩm; xà phòng hạnh nhân dùng cho da; chế phẩm lô hội dùng cho mục đích mỹ phẩm; đá phèn dưới dạng chất làm se da dùng cho mục đích mỹ phẩm; hổ phách dưới dạng nước hoa; xà phòng chống đổ mồ hôi; chất chống đổ mồ hôi [chế phẩm vệ sinh thân thể]; hương liệu dưới dạng tinh dầu; chất làm se dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu thơm dùng cho môi và cơ thể không dùng cho mục đích y tế; muối để tắm không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm mỹ phẩm để tắm; thuốc nhuộm râu; dầu thơm bergamot; chế phẩm tẩy trắng dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm dạng xịt làm thơm mát hơi thở; miếng ngậm làm thơm mát hơi thở; xà phòng vệ sinh dạng bánh; tinh dầu thông tùng; tinh dầu thanh yên (họ chanh); sữa làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; thuốc nhuộm tóc dùng chó' lOí mục đích trang điểm; chế phẩm để tẩy màu dưới dạng chế phẩm tẩy lớp làm bóng móng tay, móng chân; chất hoá học làm sáng màu dùng cho mục đích gia dụng; bộ mỹ phẩm chứa đồ trang điểm (mỹ phẩm); bộ mỹ phẩm chứa sản phẩm chăm sóc da; chế phẩm mỹ phẩm giúp cho người thon thả; mỹ phẩm cho động vật; tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem mỹ phẩm; kem làm trắng da; gel làm trắng răng; xà phòng khử mùi; chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật; chất làm rụng lông; chế phẩm làm rụng lông; chế phẩm thụt rửa dùng cho mục đích vệ sinh hoặc khử mùi cá nhân; dầu gội khô; chất nhuộm màu (mỹ phẩm); nước thơm cô-lô-nhơ; giấy nhám mịn và vải nhám; tinh dầu ete; tinh dầu; dầu ete; chiết xuất của hoa dưới dạng nước hoa; mỹ phẩm dùng cho lông mày; phấn mắt; bút chì kẻ lông mày; chất dính để cố định lông mi giả; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi; lông mi giả; chất dính dùng để cố định lông giả; móng (tay, chân) giả; tinh dầu dưới dạng chất nền dùng cho nước hoa; chất chiết xuất của hoa dưới dạng nước hoa; xà phòng để làm sạch mồ hôi chân; mỡ dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất nhuộm màu tóc; thuốc nhuộm tóc; nước xức tóc; keo xịt tóc; chế phẩm uốn tóc; hydro peroxit dùng cho mục đích mỹ phẩm; hương thơm để thắp; ionon dưới dạng nước hoa; dầu hoa nhài dưới dạng tinh dầu; nước javen dưới dạng nước vệ sinh; gel (gốc dầu mỏ) dùng cho
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng