LUMIXIA
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-56363
- Filing Date
- 07/12/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0556798-000
- Registration Date
- 02/07/2025
- Expiry Date
- 07/12/2033
- Publication Number
- 74545
- Publication Date
- 25/06/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
7-17, Higashinakajima 1-chome, Higashiyodogawa-ku, Osaka-shi, Osaka, Japan
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Gel làm sạch da mặt; nước dưỡng da mặt; tinh chất dưỡng da mặt; gel dưỡng da mặt; gel massage mặt; gel phục hồi da; kem dưỡng ẩm; kem dưỡng tay; kem dưỡng da mặt; kem chống nắng; xịt chống nắng; nước dưỡng chống nắng; mặt nạ dưỡng da; gel tẩy tế bào chết; son môi; son dưỡng môi; son bóng; phấn mắt; kẻ viền mắt; phấn má; kem nền; phấn phủ mặt; phấn phủ cơ thể; sáp môi; kem che khuyết điểm; xà phòng dùng cho tóc; dầu xả; tinh chất dưỡng tóc; xà bông tắm; kem dưỡng thể; xịt nước dưỡng ẩm da mặt; tinh chất dưỡng mắt; bảng đánh màu mắt; gel massage toàn thân; bột muối tắm, không dùng trong y tế; sữa rửa mặt dạng bọt; toner dùng cho mục đích thẩm mỹ; kem mắt; kem dưỡng da; dầu gội đầu; kem mặt nạ dưỡng thể; mặt nạ dạng gel; tinh dầu thơm dùng cho cá nhân; kem trị mụn thẩm mỹ; sữa tắm.
Class 35
Dịch vụ bán lẻ mỹ phẩm; dịch vụ bán buôn mỹ phẩm; dịch vụ bán lẻ trực tuyến các mặt hàng mỹ phẩm; quản trị kinh doanh trong lĩnh vực bán buôn mỹ phẩm trực tuyến; dịch vụ quảng cáo liên quan đến mỹ phẩm; chuỗi dịch vụ đại lý kinh doanh mỹ phẩm; dịch vụ đại lý bán hàng mỹ phẩm; cung cấp cho người tiêu dùng thông tin sản phẩm liên quan đến mỹ phẩm; quản lý kinh doanh bán lẻ trực tuyến mỹ phẩm.
Class 44
Tư vấn lĩnh vực mỹ phẩm; dịch vụ điều trị thẩm mỹ cơ thể, mặt và tóc; dịch vụ chăm sóc cơ thể thẩm mỹ; dịch vụ phân tích thẩm mỹ để xác định loại mỹ phẩm phù hợp nhất để sử dụng với hình dạng khuôn mặt và màu da người; hoạt động thẩm mỹ viện; điều trị thẩm mỹ viện; tư vấn về mỹ phẩm và làn da.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng