Image trademark
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-56375
- Filing Date
- 07/12/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0556803-000
- Registration Date
- 02/07/2025
- Expiry Date
- 07/12/2033
- Publication Number
- 81385
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
1955 Broadway, Suite 600, Oakland, California 94612, United States of America
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 42
Cung cấp dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ phần mềm dựa trên sổ cái phân tán cho các giao dịch tiền mã hóa; cung cấp phần mềm máy tính trực tuyến không tải xuống cho việc sử dụng như ví tiền mã hóa; cung cấp việc sử dụng tạm thời các ứng dụng phi tập trung dựa trên web không tải xuống được (DApps); cung cấp việc sử dụng tạm thời phần mềm máy tính trực tuyến không tải xuống được cho phép tạo lập và truy cập ví tiền mã hóa; cung cấp phần mềm như một dịch vụ (SaaS) mang đặc trưng phần mềm cho phép tạo tiền kỹ thuật số, tiền ảo, tiền mã hóa, tài sản kỹ thuật số, tài sản blockchain (chuỗi khối), tài sản số hóa, thẻ kỹ thuật số, thẻ mã hóa, thẻ tiện ích, tệp kỹ thuật số được xác thực bằng thẻ không thể thay thế (NFT), phiếu có giá, hợp đồng tự thực hiện, tài liệu, dữ diệu và thông tin; cung cấp phần mềm như một dịch vụ (SaaS) mang đặc trưng phần mềm cho phép bảo mật, lưu trữ và chuyển bảo mật tiền kỹ thuật số, tiền ảo, tiền mã hóa, tài sản kỹ thuật số, tài sản blockchain (chuỗi khối), tài sản số hóa, thẻ kỹ thuật số, thẻ mã hóa, thẻ tiện ích, tệp kỹ thuật số được xác thực bằng thẻ không thể thay thế (NFT), phiếu có giá, hợp đồng tự thực hiện, tài liệu, dữ diệu và thông tin; xác thực dữ liệu trong lĩnh vực tài sản kỹ thuật số, thẻ kỹ thuật số, phiếu có giá, tiền mã hóa, hợp đồng tự thực hiện và thẻ/token không thể thay thế (NFT) sử dụng công nghệ sổ cái phân tán; dịch vụ lưu trữ dữ liệu điện tử; lưu trữ điện tử tiền kỹ thuật số, tiền ảo, tiền mã hóa, tài sản kỹ thuật số, tài sản blockchain (chuỗi khối), tài sản số hóa, thẻ kỹ thuật số, thẻ mã hóa, thẻ tiện ích, tệp kỹ thuật số được xác thực bằng thẻ không thể thay thế (NFT), phiếu có giá, hợp đồng tự thực hiện, tài liệu, dữ diệu và thông tin cho người khác; lưu trữ điện tử đối với khóa được mật mã hóa; cung cấp việc sử dụng tạm thời phần mềm trực tuyến không tải xuống được để truy cập, đọc, và theo dõi thông tin trong lĩnh vực tài sản kỹ thuật số, dữ liệu tiền mã hóa, hợp đồng tự thực hiện và thẻ/token không thể thay thế (NFT) trên sổ cái phân tán; tư vấn công nghệ trong lĩnh vực công nghệ lưu trữ, bảo mật, phần mềm và phần cứng web phi tập trung (web3) tự chủ đối với dữ liệu, tiền mã hóa, hợp đồng tự thực hiện và thẻ/token không thể thay thế (NFT); dịch vụ mã hóa dữ liệu: dịch vụ kỹ thuật, cụ thể là lập kế hoạch dự án kỹ thuật và thiết kế kỹ thuật dự án; dịch vụ tư vấn bảo mật internet; dịch vụ tư vấn bảo mật dữ liệu; lưu trữ dữ liệu điện tử; nghiên cứu và phát triển hệ thống máy tính bao gồm phần cứng máy tính, phần mềm hỗ trợ kiểm soát phần cứng máy tính, phần mềm hệ thống máy tính hoặc phần mềm ứng dụng máy tính cho công nghệ sổ cái phân tán; điều tra dưới hình thức nghiên cứu kỹ thuật trong l
Vienna Classification
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| JM | — | 22.11.2023 |
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4151 Lệ phí cấp bằng
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4125 Yêu cầu Đính chính VBBH NH (TNH thực hiện)