TOM AND JERRY GOKKO Logo

TOM AND JERRY GOKKO

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-56380
Filing Date
07/12/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0556805-000
Registration Date
02/07/2025
Expiry Date
07/12/2033
Publication Number
75189
Publication Date
25/06/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Turner Entertainment Co.

4000 Warner Boulevard, Burbank, California 91522, United States of America

IP Representative

Công ty Luật TNHH Quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

14

Class 14

Đồng hồ, đồng hồ đeo tay; dây đồng hồ đeo tay; đồ bằng vàng và đồ bằng bạc (đồ trang trí, đồ trang sức, ngoại trừ dao kéo, dĩa và thìa); hoa tai; ghim cài để trang sức; tượng nhỏ bằng kim loại quý; ghim cài ca vát; khuy măng sét; đồ trang sức bằng bạc; đồng xu; vòng đeo chìa khóa (vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức); đồng hồ báo thức; đô trang sức (đồ kim hoàn); hộp đựng đồ trang sức.

18

Class 18

Túi đựng đồ thể thao; ba lô trẻ em; ba lô; túi đựng đồ đi biển; túi đựng sách; túi đựng tã trẻ em; túi vải buộc dây để đựng vật dụng cá nhân; túi đưa thư (túi đeo chéo); cặp để giấy tờ, tài liệu; túi đựng đồ tập thể dục (tập gym); túi xách lớn; ví đựng tiền xu; túi đeo chéo (túi đeo hông); ba lô (nhỏ); túi đeo hông; túi mua hàng; túi mua hàng có thể tái sử dụng; ô; ví tiền; phụ kiện làm bằng da, cụ thể là ví tiền, túi xách và dây đeo vai; bao để móc chìa khóa (đồ da).

20

Class 20

Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); tấm treo tường trang trí làm bằng chất dẻo hoặc gỗ; nôi cho trẻ em; nôi mây có mui; mắc áo; ghế cao; khung tập đi cho trẻ em; đồ chứa đựng không bằng kim loại [để lưu kho, vận chuyển]; gương; khung tranh ảnh; tượng nhỏ phi kim loại bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; giường, hộp cho vật nuôi trong nhà; phụ kiện lắp ráp của đồ đạc, không bằng kim loại; đệm (nệm); đệm dùng trong túi ngủ; đồ trang trí bằng chất dẻo dùng cho bánh; quạt gấp cầm tay; quạt phẳng cầm tay; đồ vật chuyển động trang trí (đồ vật trang trí lưu động); đồ trang trí tường bằng gỗ hoặc chất dẻo được điêu khắc mềm mại; tấm chắn giảm va đập trong cũi trẻ em, trừ bộ đồ giường.

21

Class 21

Đồ bằng thủy tinh, đồ bằng gốm và đồ bằng đất nung, cụ thể là bát, đĩa, tách uống cà phê và cốc/chén/tách; đồ bằng thủy tinh để đựng đồ uống, cụ thể là bình, cốc và ly uống nước; bộ đựng đường và kem; cốc cho trẻ sơ sinh; lọ đựng bánh quy; tượng nhỏ bằng gốm. thủy tinh và sứ; bàn chải đánh răng; bình pha cà phê không dùng điện, không bằng kim loại quý; hộp đựng bữa ăn trưa; cặp lồng đựng đồ ăn trưa; giỏ đựng giấy bỏ đi; xô (thùng) đựng đá lạnh; xô (thùng) nhựa; kệ/giá đựng đồ trong nhà tam: khuôn bánh ngọt; dụng cụ phục vụ ăn uống, cụ the là khay đựng bánh, dụng cụ quay bánh, bàn xẻng, dụng cụ cạo cho mục đích gia đình và khay đựng bánh ngọt; bi đông (bình); lót cốc bằng chất dẻo; đồ chứa cách nhiệt cho thực phẩm hoặc đồ uống: dụng cụ cắt bánh quy (khuôn cắt bánh quy); dụng cụ mở nút chai xoắn ruột gà; chai đựng nước, rỗng; bình thon cổ; bình bẹt đựng đồ uống (bình thót cô); găng tay làm vườn; găng tay cao su dùng cho mục đích gia dụng; bộ đồ ăn, cụ thể là đĩa giấy và cốc giấy; tấm lót đĩa, không làm bằng giấy hoặc vải; khăn rửa bát đĩa; bộ phân phối xà phòng (dụng cụ chia xà phòng); lược; bàn chải cạo râu; tăm xỉa răng; đồ đựng cách nhiệt dùng cho đồ uống; chậu tắm cho trẻ em (có thể mang đi được); hộp đựng đồ trang điểm; vỏ bọc tấm ván để là (vỏ bọc bàn để là); ống hút để uống.

25

Class 25

Quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu; và trang phục dùng trong các lễ hội hoá trang và trang phục dùng cho lễ hội Halloween.

28

Class 28

Đệm lót để bảo vệ cho thể thao; đồ chơi và đồ để chơi; đồ chơi bằng nhung; túi đựng vật dụng đánh gôn; ghế xích đu; xe hẩy chân (đồ chơi); diều; găng tay đánh gôn; giày trượt có bánh xe; mô hình nhân vật; khối lắp ghép (khối ghép hình) [đồ chơi]; đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; con rối; trò chơi ghép hình; trò chơi cờ bàn; đồ trang trí cho cây Noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo; búp bê; vợt (dùng để chơi quần vợt hay cầu lông)/gậy đánh bóng chày.

41

Class 41

Dịch vụ giải trí, cụ thể là cung cấp các trò chơi viđêô trực tuyến, cung cấp các trò chơi máy tính trực tuyến, cung cấp việc sử dụng tạm thời các trò chơi viđêô không tải xuống được; dịch vụ trò chơi viđêô và trò chơi máy tính được cung cấp trực tuyến từ mạng máy tính; cung cấp trò chơi thực tế tăng cường trực tuyến; dịch vụ trò chơi thực tế ảo được cung cấp trực tuyến từ mạng máy tính; dịch vụ giải trí, cụ thể là cung cấp môi trường ảo trong đó người dùng có thể tương tác cho mục đích tiêu khiển, thư giãn hoặc giải trí; dịch vụ giải trí, cụ thể là cung cấp trực tuyến hàng hóa ảo không thể tải xuống để dùng trong môi trường ảo được tạo ra cho mục đích giải trí, cụ thể là quần áo, đồ chơi, đồ nội thất, chương trình máy tính, trò chơi máy tính, trò chơi điện tử, trò chơi video, đồ đi chân, đồ đội đầu, bao/túi/bị/xắc, sách, sách hướng dẫn, sách hướng dẫn thông tin, đồ trang sức (đồ kim hoàn), đồng hồ, đồng hồ đeo tay, dụng cụ nhà bếp và đồ chứa đựng cho nhà bếp; trung tâm vui chơi giải trí; cung cấp trực tuyến dịch vụ trò chơi điện tử thực tế ảo; dịch vụ giải trí thực tế ảo cụ thể là dịch vụ trò chơi thực tế ảo được cung cấp trực tuyến từ mạng máy tính; cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; cung cấp tiện nghi giải trí; tiến hành các sự kiện giải trí trực tiếp có bản chất là các trò chơi có thiết bị mô phỏng thực tế ảo; dịch vụ giải trí, cụ thể là cung cấp việc sử dụng tạm thời các trò chơi tương tác không thể tải xuống; dịch vụ giải trí, cụ thể là cung cấp các trò chơi ảo thuộc thế giới thực qua internet; dịch vụ giải trí có bản chất là các chương trình phim chuyển thể người đóng đang diễn ra, phim hài, kịch, hoạt hình và loạt chương trình truyền hình thực tế; sản xuất các chương trình phim chuyển thể người đóng, phim hài, kịch, hoạt hình và loạt chương trình truyền hình thực tế; phân phối và trình chiếu các phim chuyển thể người đóng, phim hài, kịch và phim sân khấu điện ảnh hoạt hình; sản xuất (dàn dựng) các phim chuyến thê người đóng, phim hài. kịch và phim sân khấu điện ảnh hoạt hình; cung cấp các buổi trình diễn sân khấu phim hoạt hình và phim chuyển thể người đóng; cung cấp thông tin trong lĩnh vực giải trí liên quan cụ thể đến các trò chơi, âm nhạc, điện ảnh và truyền hình thông qua mạng máy tính điện tử toàn cầu; cung cấp ảnh chụp trực tuyến, không tải xuống được qua trang web; cung cấp các đoạn phim và tài liệu đa phương tiện khác trực tuyến, không tải xuống được cho mục đích giải trí thông qua trang web có bản chất là cung cấp các phim và phim điện ảnh thông qua dịch vụ video theo yêu cầu; cung cấp tin tức thời sự và giải trí và thông tin liên quan đến dịch vụ giáo dục và việc tổ chức các sự kiện văn hóa qua mạng máy tính toàn cầu; và cu

Processing Timeline

Application Filing

07/12/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

07/12/2023

4151 Lệ phí cấp bằng

09/06/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up