ANMI TOOLS Logo

ANMI TOOLS

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-56703
Filing Date
08/12/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0553685-000
Registration Date
17/06/2025
Expiry Date
08/12/2033
Publication Number
75118
Publication Date
25/06/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Trắng, đỏ, đen.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "TOOLS".

Applicant / Owner

Công ty TNHH dụng cụ An Mi

Số nhà 27/1 ngõ 105, tập thể Tổng Cục 2, phường Xuân Tảo, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội

No other applications found for this applicant.

IP Representative

CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ TRẦN & TRẦN

Phòng 802, Tòa nhà Talico Building, số 22 Phố Hồ Giám, phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội

Goods / Services

7

Class 7

Lưỡi dao là bộ phận của máy; lưỡi đục dùng cho máy; đầu mũi khoan [bộ phận máy móc]; lưỡi cắt [bộ phận của máy móc]; mâm cặp 3 chấu [bộ phận của máy]; lưỡi cưa [bộ phận của máy]; mâm kẹp lưỡi cắt [bộ phận của máy móc]; dụng cụ [bộ phận của máy]; đồ gá dùng cho dụng cụ máy; đầu đột dùng cho máy đục lỗ; máy mài; đá mài [bộ phận của máy móc]; mâm cặp mũi khoan [bộ phận máy]; mũi khoan [bộ phận máy].

8

Class 8

Đá mài; dụng cụ doa; mũi khoan [bộ phận của dụng cụ cầm tay]; dụng cụ khoan; dụng cụ cắt; dao phay [dụng cụ gia công cơ khí cầm tay]; kim khắc, chạm trổ; bàn ren [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ mài; lưỡi cưa [bộ phận của dụng cụ cầm tay]; mũi khoan [dụng cụ cầm tay]; đĩa mài bằng đá nhám; cán dao.

35

Class 35

Dịch vụ mua bán, phân phối các sản phẩm: hợp kim thép, hợp kim để hàn, thanh kim loại được đánh bóng và được chuốt, dây đồng không bọc, lưỡi dao là bộ phận của máy, lưỡi đục dùng cho máy, đầu mũi khoan [bộ phận máy móc], lưỡi cắt [bộ phận của máy móc], mâm cặp 3 chấu [bộ phận của máy], lưỡi cưa [bộ phận của máy], mâm kẹp lưỡi cắt [bộ phận của máy móc], dụng cụ [bộ phận của máy], đầu đột dùng cho máy đục lỗ, máy mài, đá mài [bộ phận của máy móc], mâm cặp mũi khoan [bộ phận máy], mũi khoan [bộ phận máy], đá mài, dụng cụ doa, mũi khoan [bộ phận của dụng cụ cầm tay], dụng cụ khoan, dụng cụ cắt, dao phay [dụng cụ gia công cơ khí cầm tay], kim khắc, chạm trổ, bàn ren [dụng cụ cầm tay], dụng cụ mài, lưỡi cưa [bộ phận của dụng cụ cầm tay], mũi khoan [dụng cụ cầm tay], đĩa mài bằng đá nhám, cán dao, dây đồng, được cách điện.

40

Class 40

Dịch vụ mài mòn; hàn; mạ kim loại; dịch vụ mài; đánh bóng bằng cách mài; dịch vụ phun cát.

Vienna Classification

26.04.18 (7) 26.04.02 (7)

Processing Timeline

Application Filing

08/12/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

08/12/2023

4151 Lệ phí cấp bằng

05/06/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up