4F MART Logo

4F MART

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-57300
Filing Date
12/12/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0575500-000
Registration Date
09/10/2025
Expiry Date
12/12/2033
Publication Number
VN/4/078283
Publication Date
25/11/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Trắng, đen, đỏ, cam, xanh
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "4F", "MART".

Goods / Services

35

Class 35

Quản lý kinh doanh liên quan đến bán buôn và bán lẻ hàng hóa, đại siêu thị và cửa hàng nhỏ cụ thể là bán buôn và bán lẻ hàng lương thực thực phẩm có nguồn gốc động vật, lương thực thực phẩm có nguồn gốc thực vật, các sản phẩm làm vườn khác có thể ăn được và đã được chế biến, bảo quản hoặc đông lạnh dùng làm đồ ăn (cụ thể gồm thực phẩm làm từ cá, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây, nước thịt nấu đông, cá nhuyễn dạng sệt, thịt ướp muối, thịt heo, thịt bò, thịt gia cầm, trái cây tươi, trái cây đông lạnh, thảo mộc tươi, rau củ quả tươi, rau củ quả đông lạnh), thực phẩm ăn nhanh có nguồn gốc từ thực vật đã chế biến, bảo quản dùng làm đồ ăn (thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc, đồ ăn nhanh), gia vị, nông sản khô (đậu, bắp, tiêu, mộc nhĩ, bún, phở, mì sợi, miến, mì ống, hũ tiếu, thực phẩm chay), dầu ăn, trứng gia cầm, thủy hải sản các loại (tôm, của, cá, mực), bánh mì, bột mì, gạo, hạt ngũ cốc, thực phẩm đóng hộp (cá, trái cây, thịt heo, thịt bò, thịt gia cầm, rau, cá thu sốt cà chua, cá ngừ ngậm dầu thực vật), mứt nhão, thức ăn/thực phẩm cho trẻ em, bình sữa cho trẻ em bú, thực phẩm trên cơ sở yến mạch, xúc xích, thịt giăm bông, đồ uống không cồn, nước khoáng, nước uống tinh khiết, xi rô cô đặc, nước ép hoa quả, đá lạnh tự nhiên hoặc nhân tạo (có thể ăn được), kem, đồ uống có cồn, bia, nước giải khát, thuốc lá, bánh kẹo và kẹo, sữa và các sản phẩm từ sữa, sữa chua, thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho mục đích y tế và thú y, chế phẩm vệ sinh dùng để làm sạch và trang điểm, dầu dùng cho mục đích làm sạch (mỹ phẩm), chất tay rửa không dùng trong hoạt động sản xuất và không dùng trong y tế, dung dịch lau sàn nhà và nhà tắm, dung dịch xử lý thông tắc (dạng túi), nước rủa kính, chất làm mềm vải (dùng để giặt), đồ chơi trẻ em, văn phòng phẩm (bút, vở, cặp xách, ba lô, keo dán, bìa sách, băng đĩa nhạc), đồ lưu niệm, thời trang ( mũ nón, quần áo, kính, dép, kẹp cài cột tóc ), vải sợi, hàng may mặc, giày dép, băng vệ sinh, tã giấy, khăn giấy, bột giặt, kem giặt, đồ gia dụng (ly, chén, bát, đìa), đồ điện gia dụng, mỹ phẩm (nước hoa, sữa tắm, dầu gội, dầu xả), hàng điện tử (máy vi tính, điện thoại, máy nghe nhạc, loa, máy chụp hình), phu kiện điện thoại( ốp lưng), hàng thủ công mỹ nghệ bằng gỗ, sứ, thủy tinh (tượng, lọ hoa, chén, đĩa).

Vienna Classification

25.07.21 (7) 26.04.02 (7) 26.04.18 (7) 26.11.03 (7) 26.11.08 (7)

Processing Timeline

Application Filing

12/12/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

12/12/2023

997 Biên lai điện tử PS

24/12/2024

4166 OD Phản đối cấp

24/12/2024

4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

30/12/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

29/07/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up