T
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-57305
- Filing Date
- 12/12/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0575421-000
- Registration Date
- 09/10/2025
- Expiry Date
- 12/12/2033
- Publication Number
- VN/4/078285
- Publication Date
- 25/07/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "T".
Applicant / Owner
c/o Twin Lakes Capital LLC, 100 Chestnut Street, Suite 1803, Rochester NY 14604, USA
1 other applications
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Kính râm; bao chuyên dụng để đựng kính râm; dây xích của kính râm; dây của kính râm; bao chuyên dụng đựng kính đeo mắt; tài sản số không thể thay thế (NFT); phần mềm có thể tải về dùng cho tài sản số không thể thay thế (NFT); tệp tin hình có thể tải về; phần mềm thực tế ảo; phần mềm có thể tải về dùng trong lĩnh vực thương mại điện tử; phần mềm bảo vệ máy vi tính có thể tải về; phần mềm máy vi tính có thể tải về để quản lý các giao dịch tiền mã hóa sử dụng công nghệ blockchain; phần mềm máy vi tính dùng trong lĩnh vực thương mại điện tử; hàng hóa ảo có thể tải về; phần mềm có thể tải về dùng cho metaverse; thẻ bảo mật điện tử; thẻ an toàn [thiết bị mã hóa]; bao chuyên dụng cho điện thoại di động; giá đỡ chuyên dụng cho điện thoại di động; tệp tin đa phương tiện có thể tải về; hàng hóa ảo có thể tải về, cụ thể là giày sử dụng trong thế giới ảo; hàng hóa ảo có thể tải về, cụ thể là trang phục sử dụng trong thế giới ảo; hàng hóa ảo có thể tải về, cụ thể là chương trình máy vi tính chuyên về giày và trang phục được sử dụng trực tuyến và trong thế giới ảo trực tuyến.
Class 18
Túi; túi xách tay; túi đeo vai; túi đeo hông; túi thể thao đa năng; cặp đựng giây tờ, tài liệu; túi dùng cho thể thao; túi du lịch; thẻ hành lý; túi đựng đồ mỹ phẩm, rỗng; ví; ví đựng thẻ; ô che nắng; gậy chống khi đi bộ; bao bằng da để đựng chìa khóa; túi nhỏ để đựng đồ trang điểm, chìa khóa và đồ dùng cá nhân khác, rỗng; quần áo cho vật nuôi trong nhà; túi dùng cho vật nuôi trong nhà.
Class 25
Quần áo; đồ đi ở chân; đồ đội đầu; áo khoác ngoài; áo phông; quần; trang phục thể thao; trang phục lót; giày để tập luyện; tất; khăn quàng cổ; trang phục chơi gôn; trang phục leo núi; găng tay [trang phục]; thắt lưng [trang phục]; trang phục che mặt dùng trong mùa đông (không dùng cho mục đích y tế); trang phục mặc đi biển; quần áo bơi.
Class 35
Quảng bá hàng hóa và dịch vụ thông qua vận hành trung tâm mua sắm tổng hợp trực tuyến; trung gian thương mại liên quan đến đặt hàng qua bưu điện bằng phương tiện viễn thông; cửa hàng bán lẻ mỹ phẩm; cửa hàng bán lẻ nước hoa; cửa hàng bán lẻ kính râm; cửa hàng bán lẻ kính đeo mắt; cửa hàng bán lẻ tài sản số không thể thay thế (NFT); cửa hàng bán lẻ phần mềm có thể tải về dành cho tài sản số không thể thay thế (NFT); cửa hàng bán lẻ đồ trang sức làm từ kim loại quý; cửa hàng bán lẻ vòng cổ; cửa hàng bán lẻ nhẫn [đồ trang sức]; cửa hàng bán lẻ hoa tai; cửa hàng bán lẻ vòng đeo chìa khóa bằng da; cửa hàng bán lẻ đồng hồ; cửa hàng bán lẻ túi; cửa hàng bán buôn túi; cửa hàng bán lẻ quần áo; cửa hàng bán buôn quần áo; cửa hàng bán lẻ đồ đi ở chân; cửa hàng bán buôn đồ đi ở chân; cửa hàng bán lẻ đồ đội đầu; cửa hàng bán buôn đồ đội đầu; quảng cáo tiếp thị nhằm xúc tiến bán hàng; đại lý xuất nhập khẩu hàng hóa.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng