QDLOGISTICS
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-58414
- Filing Date
- 19/12/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0556987-000
- Registration Date
- 03/07/2025
- Expiry Date
- 19/12/2033
- Publication Number
- 80446
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng.
Applicant / Owner
Tầng 20, tòa nhà Centec, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 12
Thân xe cộ; rơ moóc [xe cộ]; thiết bị nối toa xe; phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ; xe ô tô.
Class 20
Thùng, không bằng kim loại; bồn nước nhựa; bệ để thùng, không bằng kim loại; đồ chứa đựng không bằng kim loại [để lưu kho, vận chuyển]; thùng chứa đựng, không bằng kim loại cho nhiên liệu lỏng; đai thùng, không bằng kim loại.
Class 35
Đại lý ký gửi, xuất nhập khẩu, mua bán các sản phẩm: xe ô tô, lốp (vỏ) xe, dầu nhớt, ô tô và xe có động cơ khác, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác, máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng và xây dựng, máy móc và thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện), máy móc và thiết bị xây dựng, vật liệu xây dựng bằng kim loại, vật liệu xây dựng không bằng kim loại, nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống, thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông, thùng (không bằng kim loại), bồn nước nhựa, bệ để thùng (không bằng kim loại), đồ chứa đựng không bằng kim loại [để lưu kho, vận chuyển], thùng chứa đựng (không bằng kim loại) cho nhiên liệu lỏng, đai thùng (không bằng kim loại); môi giới thương mại; nhập khẩu xe chuyên dụng (sơ mi rơ mooc) chuyên dùng để vận chuyển hàng siêu cường siêu trọng.
Class 36
Kinh doanh bất động sản; cho thuê văn phòng làm việc (dịch vụ bất động sản); dịch vụ môi giới hải quan.
Class 37
Xây dựng nhà để ở; xây dựng nhà không để ở; bảo dưỡng xe ô tô, máy kéo, phương tiện xây dựng, phương tiện vận tải; sửa chữa xe ô tô, máy kéo, phương tiện xây dựng, phương tiện vận tải; sửa chữa trang thiết bị phương tiện vận tải; dịch vụ đóng thùng xe các loại.
Class 39
Dịch vụ vận tải; vận tải hàng hóa bằng đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt, đường hàng không; vận tải hành khách hàng không; đại lý vận tải hàng hóa; dịch vụ giao nhận hàng hóa; dịch vụ đóng gói và lưu giữ hàng hóa; dịch vụ cho thuê phương tiện vận chuyển người hoặc hàng hóa; dịch vụ đặt chỗ cho vận chuyển; dịch vụ vận chuyển hàng hóa; dịch vụ môi giới vận tải; hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải; đóng gói và lưu kho hàng hoá; dịch vụ đưa thư, hàng hóa; dịch vụ chuyển phát nhanh; dịch vụ cho thuê xe.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng