e LeChill Here we chill
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-58509
- Filing Date
- 19/12/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0555574-000
- Registration Date
- 23/06/2025
- Expiry Date
- 19/12/2033
- Publication Number
- 59879
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, xanh.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "e", "Here we chill".
Applicant / Owner
Số 82A Linh Lang, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Trà thảo dược; chất bổ sung ăn kiêng và dinh dưỡng; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung ăn kiêng; thực phẩm chức năng.
Class 9
Thiết bị và linh kiện điện tử; thiết bị và linh kiện viễn thông; thiết bị ngoại vi dùng cho máy tính; phần mềm mạng máy tính có thể tải xuống được cung cấp quyền truy cập dựa trên trang web vào các ứng dụng và các dịch vụ thông qua hệ điều hành web và giao diện cổng thông tin; phầm mềm máy tính [ghi sẵn].
Class 10
Vật tư y tế; dụng cụ y tế; thiết bị y tế; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; dụng cụ chỉnh hình.
Class 19
Gỗ dán; gỗ xẻ; gỗ thành phẩm; gỗ xây dựng; vật liệu bằng gỗ; ván sàn gỗ.
Class 20
Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế); đồ gỗ mỹ thuật; đồ đạc trong trường học (bằng gỗ); đồ thủ công mỹ nghệ từ tre, nứa, mây, rơm, rạ, vật liệu tết bện.
Class 24
Vải; vải lanh; vải bông; vải nhung và hàng dệt không xểp vào các nhóm khác.
Class 29
Món ăn, thức ăn chế biến sẵn (trên cơ sở thịt, cá, gia cầm, trứng, sữa, rau, củ các loại); trái cây sấy khô; rau củ quả sấy khô; trái cây được bảo quản; hạt đã chế biến.
Class 30
Trà (chè); cà phê; ca cao; bánh kẹo; sản phẩm làm từ ngũ cốc; kem lạnh.
Class 31
Các sản phẩm nông nghiệp: các loại ngũ cốc, hạt thô chưa xử lý, củ (tươi) và quả tươi, thảo mộc tươi, rau tươi.
Class 32
Đồ uống (nước khoáng, nước ngọt, nước ép trái cây); bia.
Class 33
Đồ uống có cồn (rượu).
Class 35
Kinh doanh (mua bán): trà thảo dược, chất bổ sung ăn kiêng và dinh dưỡng, thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đich y tế, đồ uống bổ sung ăn kiêng, thực phẩm chức năng, thiết bị và linh kiện điện tử, thiết bị và linh kiện viễn thông, thiết bị ngoại vi dùng cho máy tính, phần mềm mạng máy tính có thể tải xuống được, phầm mềm máy tính [ghi sẵn], vật tư y tế, dụng cụ y tế, thiết bị y tế, thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, dụng cụ chinh hình, gỗ dán, gỗ xẻ, gỗ thành phẩm, gỗ xây dựng, vật liệu bằng gỗ, ván sàn gỗ, đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế), đồ gỗ mỹ thuật, đồ đạc trong trường học (bằng gỗ), đồ thủ công mỹ nghệ từ tre, nứa, mây, rơm, rạ, vật liệu tết bện, vải, vải lanh, vải bông, vải nhung và hàng dệt không xêp vào các nhóm khác, trà (chè), cà phê, ca cao, bánh kẹo, sản phẩm làm từ ngũ cốc, kem lạnh, các sản phẩm nông nghiệp: các loại ngũ cốc, hạt thô chưa xử lý, củ (tươi) và quả tươi, thảo mộc tươi, rau tươi, đô uông (nước khoáng, nước ngọt, nước ép trái cây), bia, đồ uổng có cồn (rượu).
Class 38
Dịch vụ viễn thông; thông tin về lĩnh vực viễn thông; dịch vụ cung cấp quyền truy cập vào cổng thông tin điện tử; cung cấp dịch vụ cổng thông tin điện tử.
Class 42
Dịch vụ công nghệ thông tin được cung cấp trên nền tảng thuê ngoài; cung cấp phần mềm như một dịch vụ; dịch vụ tư vấn công nghệ cho chuyển đổi số; nghiên cứu công nghệ; thiết kế và phát triên phần cứng máy tính; dịch vụ kỹ thuật công nghệ thông tin; thiết kết và phát triển phần mềm và phần cứng máy tính.
Class 43
Nhà hàng ăn uống, quán ăn; dịch vụ ăn uổng; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vu lưu trú ngắn ngày; dịch vụ khách sạn.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng