Image trademark
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-58546
- Filing Date
- 19/12/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 91656
- Publication Date
- 25/10/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
283 Princes Street, Dunedin, 9016, New Zealand
IP Representative
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Thịt, cá, gia cầm và thú săn (không còn sống); thức ăn chín, cụ thể là thịt khô, thịt bò khô, thịt đã chế biến, thịt sấy khô, thịt hộp, salami, xúc xích; sản phẩm ăn được làm từ hoặc có chứa thịt cụ thể là pa tê, pa tê thịt, nước thịt nấu đông, thực phẩm ăn nhẹ từ thịt, chiết xuất của thịt, chất phết có thành phần chính là thịt, thịt viên, bữa ăn đông lạnh có thành phần chủ yêu là thịt, bữa ăn được đóng gói có thành phần chủ yếu là thịt, bữa ăn được chế biến sẵn có thành phần chủ yếu là thịt, chả bò, chả thịt chưa nấu chín dùng trong bánh hamburger, thịt cho hamburger; dầu ăn và mỡ có thể ăn được.
Class 31
Hạt [ngũ cốc]; động vật sống; trái cây và rau củ tươi; cây trồng; hoa tươi; thực phẩm cho động vật; thức ăn cho vật nuôi trong nhà.
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến việc chuẩn bị bữa ăn; dịch vụ cung cấp thông tin về nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng bán mang đi; dịch vụ đầu bếp cá nhân; dịch vụ cung cấp đồ ăn để mang đi.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức