L B panax
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-58747
- Filing Date
- 20/12/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0586408-000
- Registration Date
- 16/12/2025
- Expiry Date
- 20/12/2033
- Publication Number
- 59884
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình củ sâm.
Applicant / Owner
MA01, tòa nhà Maldisvel, đảo Kim Cương, số 1 đường Trần Quý Kiên, phường Bình Trưng Tây, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; dầu gội đầu; xà phòng vệ sinh; kem đánh răng; chất tẩy rửa bát đĩa; nước hoa.
Class 5
Nhân sâm (dùng cho mục đích y tế); nhân sâm đỏ (dùng cho mục đích y tế); chế phẩm dược dùng đê chăm sóc sức khỏe; thực phàm chức năng như thực phâm bô sung dùng cho người ăn kiêng; vitamin và thực phẩm bổ sung chất khoáng (dùng cho mục đích y tế); chế phẩm y tế dùng để chăm sóc sức khỏe.
Class 29
Thịt, cá, gia cầm và thú săn (không còn sống); chiết xuất từ thịt; rau và trái cây đã được nấu chín, sấy khô, đông lạnh và bảo quản; Nhân sâm đã chế biến (không dùng trong y tế, dạng thực phẩm); hoa quả sấy khô; nhân sâm đỏ đã chế biến (không dùng trong y tế, sử dụng dưới dạng thực phẩm); rau củ được sấy khô; nhân sâm đỏ được bảo quản trong mật ong, dung dịch nhân sâm đỏ được cô đặc, bột hồng sâm (tất cả được dùng làm thực phẩm, không dùng trong y tế).
Class 30
Cà phê; gia vị, thảo mộc đã bảo quản; Bánh kẹo nhân sâm; thạch nhân sâm đỏ (bánh kẹo); mật ong (cho thực phẩm); trà nhân sâm đỏ (không dùng trong y tế); trà nhân sâm (không dùng trong y tế); đồ uống dựa trên cơ sở trà.
Class 31
Các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; Rau, củ và quả tươi, thảo mộc tươi; Cây và hoa tự nhiên; Củ, cây con và hạt giống để trồng; Động vật sống; Vật nuôi gây giống.
Class 32
Chiết xuất nhân sâm không cồn; chiết xuất hồng sâm không cồn; nước sâm; nước hồng sâm; nước có ga chứa hồng sâm; nước hồng sâm cô đặc không chứa cồn; nước nhân sâm cô đặc không chứa cồn; nước giải khát tăng cường sức khỏe chứa nhân sâm; nước giải khát tăng cường sức khỏe chứa hồng sâm; bột nhân sâm dùng cho đồ uống; bột hồng sâm dùng cho đồ uống; nước giải khát không cồn chứa nhân sâm; nước giải khát không cồn chứa hồng sâm.
Class 33
Rượu; đồ uống có cồn (trừ bia).
Class 35
Mua bán, xuất nhập khẩu, cửa hàng trưng bày, giới thiệu sản phẩm, cụ thể là: rượu (đồ uống có cồn), sâm tươi, nước sâm, sâm đã chế biến, cà phê; gia vị, thảo mộc đã bảo quản, bánh kẹo nhân sâm, mật ong (cho thực phẩm), trà nhân sâm (không dùng trong y tế), đồ uống dựa trên cơ sở trà, chế phẩm dược dùng để chăm sóc sức khỏe, thực phẩm chức năng như thực phẩm bổ sung dùng cho người ăn kiêng, vitamin và thực phẩm bổ sung chất khoáng (dùng cho mục đích y tế), chế phẩm y tế dùng để chăm sóc sức khỏe, mỹ phẩm, dầu gội đầu, xà phòng vệ sinh, kem đánh răng, chất tẩy rửa bát đĩa, nước hoa.
Class 40
Chế biến nhân sâm, chế biến nhân sâm đỏ, chế biến các sản phẩm nông nghiệp, chế biến nguyên liệu thuốc, chế biến thực phẩm phục vụ cho sức khỏe như các thành phần chính của nhân sâm, chiết xuất từ các chất dược thảo (tất cả là dịch vụ chế biến theo đơn đặt hàng của người khác); dịch vụ chế biến rượu (theo yêu cầu của người khác).
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống.
Class 44
Chăn nuôi động vật; dịch vụ trồng cây; dịch vụ lâm nghiệp.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng