ROmiO
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-59681
- Filing Date
- 26/12/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0554186-000
- Registration Date
- 18/06/2025
- Expiry Date
- 26/12/2033
- Publication Number
- 72937
- Publication Date
- 25/06/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh than, đỏ, trắng, xanh lá cây
Applicant / Owner
Tổ dân phố Long Đằng, phường Phùng Chí Kiên, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
6 other applications
ROMI MART
RUMIO
JULIO
AWAWA
JAVATA
WAWA
Goods / Services
Class 29
Xúc xích; thịt đóng hộp; lạp xưởng; giò chả; thủy hải sản đã chế biến; trái cây đã chế biến.
Class 32
Nước tinh khiết; nước giải khát không cồn; bia; nước khoáng (đồ uống); nước ngọt (không cồn); nước ép trái cây.
Class 35
Dịch vụ siêu thị, mua bán [thương mại], trưng bày và giới thiệu sản phẩm: thực phẩm chức năng, mỹ phẩm, dược mỹ phẩm, sữa, trứng, đường, các loại đồ uống như nước giải khát có ga và không ga, nước uống đóng chai, nước ép hoa quả, nước giải khát không chứa cồn, bia, rượu, thịt tươi sống, thủy hải sản tươi sống, thịt chế biến sẵn đóng gói, thủy hải sản chế biến sẵn đóng gói, rau củ quả đóng gói, giò chả, xúc xích, nước mắm, nước tương, dầu ăn, gia vị, xốt ướp thực phẩm, tương ớt, các loại bánh kẹo, bánh gạo, bánh mì, bánh bao, bột ngũ cốc, chế phẩm ngũ cốc, trà, chè, cà phê, ca cao, bột, gạo, các loại trái cây tươi, rau củ quả tươi, nấm tươi, hải sản tươi sống, hạt (ngũ cốc), mì, miến, sản phẩm chăm sóc vệ sinh cá nhân, thiết bị gia dụng (như lò vi sóng, nồi cơm điện, bếp điện, nồi hấp, nồi áp suất, bình thủy điện, lẩu điện, máy hút bụi, bàn ủi, quạt phun sương, bếp từ, bếp ga, lò nướng, nồi đa năng, máy xay sinh tố, máy ép trải cây, máy vắt cam, máy pha cà phê, máy sấy chén, bình đun siêu tốc, bàn ủi, máy làm sữa chua, máy xay đậu nành, máy đánh trứng, máy xay thịt, máy nướng bánh, chảo điện).
Class 36
Cho thuê cửa hàng, gian hàng, quầy hàng để bán hàng hóa trong siêu thị, đại siêu thị; cho thuê gian hàng trong trung tâm thương mại (trung tâm mua bán, giới thiệu và trưng bày sản phẩm).
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán trà sữa; quán cà phê; khách sạn.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng