Xuân Gia Yến
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-59751
- Filing Date
- 26/12/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0561902-000
- Registration Date
- 24/07/2025
- Expiry Date
- 26/12/2033
- Publication Number
- 77983
- Publication Date
- 25/07/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, vàng, trắng
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "yến".
Applicant / Owner
971, Tôn Thất Thuyết, phường 1, quận 4, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 151, ngõ 254 Minh Khai, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; mỹ phẩm có chứa yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào.
Class 29
Yến sào (tổ chim yến); yến sào tinh chế; thực phẩm làm từ yến đã chế biến và bảo quản, cụ thể là: yến chưng, súp yến, chè yến; tổ yến thô.
Class 35
Dịch vụ xuất nhập khẩu, quảng cáo, giới thiệu sản phẩm, mua bán các sản phẩm cụ thể là: mỹ phẩm, mỹ phẩm có chứa yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào, yến sào (tổ chim yến), yến sào tinh chế, thực phẩm làm từ yến đã chế biến và bảo quản, cụ thể là: yến chưng, súp yến, chè yến, nước yến sào, tổ yến thô, nước yến lon, nước yến, nước giải khát có chứa yến (không dùng cho mục đích y tế), thực phẩm chức năng có chứa yến, yến dùng làm thực phẩm bổ sung sức khỏe.
Class 40
Sơ chế yến sào (tổ chim yến); bảo quản tổ chim yến; dịch vụ gia công sản phẩm từ yến sào.
Class 44
Nhân giống đàn chim yến; khai thác tài nguyên yến sào (tổ chim yến); nuôi chim yến; dịch vụ khai thác yến, cụ thể là thu hoạch tổ yến.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng