CHIN-SU NGON HẢO HẠNG hi Fresh Logo

CHIN-SU NGON HẢO HẠNG hi Fresh

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-59909
Filing Date
26/12/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0580971-000
Registration Date
10/11/2025
Expiry Date
26/12/2033
Publication Number
VN/4/091430
Publication Date
25/12/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh lá cây đậm, xanh lá cây nhạt, đỏ, trắng, đen, vàng, hồng nhạt
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "NGON HẢO HẠNG", "Fresh".

Applicant / Owner

Công ty cổ phần hàng tiêu dùng Masan

Số 23 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

20 other applications

IP Representative

Công ty cổ phần Sở hữu trí tuệ Bross và cộng sự

Tầng 21, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

29

Class 29

Chả giò; kim chi [món ăn từ rau củ lên men]; dưa muối; củ cài được ngâm chua; dưa chuột được ngâm chua; lá vừng tẩm gia vị; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở tảo tía; tảo tía đã được chế biến; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; thịt chế biến sẵn; thịt bò nướng đã cắt miếng và tẩm ướp gia vị (món bulgogi); thực phẩm chế biến từ cá; thực phẩm chế biến từ thịt; thạch cho thực phẩm; đậu phụ; trái cây được bảo quản; trái cây sấy khô; trái cây nấu chín; rau củ được bảo quản; rau củ sấy khô; rau củ nấu chín; dầu có thể ăn được; dầu vừng dùng cho thực phẩm; rong biển sấy giòn; lá rong biển sấy; các sản phẩm làm từ sữa; nước hầm xương thịt; cốt súp (nước cốt dạng cô đặc để nấu súp, phở được chiết xuất từ thịt, xương hoặc rau củ); hỗn hợp để nấu súp, phở; nước mắm.

30

Class 30

Mì ăn liền; phở ăn liền; bún ăn liền; miến ăn liền; hủ tiếu ăn liền; cơm ăn liền; nui ăn liền; bánh đa ăn liền; cháo ăn liền; lẩu ăn liền; mì sợi; mì ống; bánh phở; bún gạo; sợi làm bằng gạo/bột gạo; sợi làm bằng bột mì; bánh đa nem trên cơ sở gạo; đồ ăn chế biến trên cơ sở gạo; mì đông lạnh; phở đông lạnh; bún đông lạnh; miến đông lạnh; cháo đông lạnh; cơm đông lạnh; nước tương; xốt gia vị; gia vị; hạt nêm; tương cà; tương ớt; bột gia vị; xốt sa-lát; xốt may-don-ne (mayonnaise); sa tế; dầu hào; mù tạt; xốt chao (gia vị); giấm ớt (gia vị); gia vị dùng để rắc cơm; muối hồng tiêu đen (gia vị); thực phẩm trên cơ sở mì; thực phẩm trên cơ sở ngũ cốc; ngũ cốc đã chế biến; cà phê; thực phẩm trên cơ sở cà phê; trà; thực phẩm trên cơ sở trà; trà xanh; trà thảo mộc (không dùng cho mục đích y tế); bibimbap [cơm trộn kèm rau, thịt, gia vị]; món ăn nấu sẵn trên cơ sở mỳ; cơm cuộn rong biển được nấu sẵn; hoành thánh; há cảo; bánh xếp kiểu Hàn Quốc (bánh xếp mandu); bánh bao hấp; bánh kẹo; bánh pizza.

Vienna Classification

01.15.09 (7) 26.05.01 (7) 26.05.18 (7) 26.11.12 (7)

Processing Timeline

Application Filing

26/12/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

26/12/2023

Biên lai điện tử XLQ

22/07/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

22/07/2024

4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ

22/07/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

18/09/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up