Beglow
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-60027
- Filing Date
- 27/12/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0557189-000
- Registration Date
- 04/07/2025
- Expiry Date
- 27/12/2033
- Publication Number
- 75558
- Publication Date
- 25/06/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số 123 phố Văn Quán, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
IP Representative
Số nhà 4, ngách 165/36, phố Khương Thượng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm dùng cho lông mày; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm tẩy trang.
Class 5
Dược mỹ phẩm; chế phẩm dược để chăm sóc da; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; thực phẩm chức năng; dầu gội khô chứa thuốc; chất làm ẩm da dưới dạng chất làm đầy da có thể tiêm được.
Class 35
Dịch vụ mua bán: dược mỹ phẩm, chế phẩm dược để chăm sóc da, chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc, thực phẩm chức năng, dầu gội khô chứa thuốc, chất làm ẩm da dưới dạng chất làm đầy da có thể tiêm được, mỹ phẩm, chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi, nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm, mỹ phẩm dùng cho lông mày, mặt nạ làm đẹp, chế phẩm tẩy trang; quảng cáo: dược mỹ phẩm, chế phẩm dược để chăm sóc da, chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc, thực phẩm chức năng, dầu gội khô chứa thuốc, chất làm ẩm da dưới dạng chất làm đầy da có thể tiêm được, mỹ phẩm, chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi, nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm, mỹ phẩm dùng cho lông mày, mặt nạ làm đẹp, chế phẩm tẩy trang; xuất khẩu: dược mỹ phẩm, chế phẩm dược để chăm sóc da, chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc, thực phẩm chức năng, dầu gội khô chứa thuốc, chất làm ẩm da dưới dạng chất làm đầy da có thể tiêm được, mỹ phẩm, chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi, nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm, mỹ phẩm dùng cho lông mày, mặt nạ làm đẹp, chế phẩm tẩy trang; nhập khẩu: dược mỹ phẩm, chế phẩm dược để chăm sóc da, chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc, thực phẩm chức năng, dâu gội khô chứa thuốc, chất làm ẩm da dưới dạng chất làm đầy da có thể tiêm được, mỹ phẩm, chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi, nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm, mỹ phẩm dùng cho lông mày, mặt nạ làm đẹp, chế phẩm tẩy trang.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng