MeiBalance Cân bằng dinh dưỡng với 28 Vitamin & khoáng chất Ít ngọt & Nhỏ gọn Hương ngũ cốc MADE IN JAPAN [MeiBalance; oishiku: ngon; balance yoku: rất cân bằng]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-60112
- Filing Date
- 27/12/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0582522-000
- Registration Date
- 17/11/2025
- Expiry Date
- 27/12/2033
- Publication Number
- VN/4/073274
- Publication Date
- 25/06/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, đỏ, vàng, vàng đậm, cam, xanh dương đậm, vàng nhạt, cam nhạt, nâu.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Cân bằng dinh dưỡng với 28 Vitamin & khoáng chất", "Ít ngọt & Nhỏ gọn", "Hương ngũ cốc", "MADE IN JAPAN", phần chữ Nhật, hình quốc kỳ Nhật Bản, hình bông lúa.
Applicant / Owner
4-16, Kyobashi 2-chome, Chuo-ku, Tokyo, Japan
15 other applications
meiji A1c [meiji; he-mo-gu-ro-bi-n-ta-i-sa-ku-yo-gu-ru-to: một loại sữa giúp giảm nhẹ mức HbA1c ở những người khỏe mạnh]
meiji Probio
meiji [meiji; da-bu-ru-no-su-ki-n-ke-a-yo-gu-ru-to: sữa chua với hai công dụng tốt cho sức khỏe làn da]
R-1
LG21
SAVAS
SAVAS
meiji SAVAS
Nutriwomen
MEIJI ESSEL SUPER CUP
meiji [Esseru; Suupaa Kappu: Cốc lớn]
MIRAFUL
Meiji Femnicare Food
meiji [ko-do-mo-so-da-te-ru: nuôi dạy con cái; e-i-yo: dinh dưỡng; meiji; mi-ra-fu-ru]
miraful
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Chế phẩm vitamin; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; đồ uống dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung ăn kiêng từ khoáng chất; đồ uống dinh dưỡng cho mục đích ăn kiêng; thực phẩm cho em bé; đồ uống cho em bé; sữa bột [cho trẻ nhũ nhi].
Class 29
Sản phẩm sữa; sữa; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; sữa chua; đồ uống trên cơ sở sữa chua; đồ uống chứa vi khuẩn axit lactic; sữa đậu nành; sữa bột; xúp; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; dầu ăn và chất béo có thể ăn được.
Class 30
Bánh kẹo; sôcôla; cà phê; ca cao; trà; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; thạch hoa quả [bánh kẹo]; kem lạnh; ngũ cốc dạng thanh.
Class 32
Nước ngọt; nước ép trái cây; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; đồ uống thể thao; đồ uống tăng lực; đồ uống tăng lực dạng gel; đồ uống không cồn; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống không cồn có hương vị cà phê; đồ uống không cồn có hương vị trà; chế phẩm để làm đồ uống không cồn; bột làm nước giải khát.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4151 Lệ phí cấp bằng