Le nt
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-60275
- Filing Date
- 28/12/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0554540-000
- Registration Date
- 20/06/2025
- Expiry Date
- 28/12/2033
- Publication Number
- 75381
- Publication Date
- 25/06/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Tầng 2, SH 2-17, KĐT Crown Villas, 586 đường CMT8, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 6
Sắt vằn; sắt xoắn; sắt tròn; sắt nẹp; sắt vuông; sắt V.
Class 35
Quản lý kinh doanh khách sạn, khu nghỉ dưỡng, sân golf; mua bán, xuất nhập khẩu, thương mại điện tử các sản phẩm như: dụng cụ thể thao phục vụ chơi golf, quần áo chơi golf (trừ găng tay golf), giày chơi golf, đế giày đinh, mũ (nón), mũ lưỡi trai (đồ đội đầu), tấm che nắng (đồ đội đầu), đầu gậy chơi golf, vỏ bọc đầu gậy chơi golf, bóng chơi golf, găng tay chơi golf, túi đựng vật dụng chơi golf, điểm dùng để phát bóng và đánh dấu bóng chơi golf (dụng cụ chơi golf), mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, các loại kính đeo mắt cụ thể là kính dùng để chống bụi, kính râm, đồ trang sức, đồ kim hoàn, đá quý, đồng hồ, văn phòng phẩm, túi xách tay, túi xách tay cho phụ nữ, quần áo, giày dép, mũ nón, lương thực, thực phẩm, vật liệu xây dựng bằng kim loại và phi kim loại, sắt, thép.
Class 36
Dịch vụ bất động sản; sàn bất động sản; định giá bất động sản; đại lý bất động sản; môi giới bất động sản; dịch vụ mua và bán bất động sản; quản lý bất động sản, tòa nhà căn hộ (bất động sản), văn phòng và khu mua sắm (bất động sản); dịch vụ thẩm định bất động sản; dịch vụ cho thuê bất động sản, văn phòng, cửa hàng, gian hàng, quầy hàng và nhà ở; tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật); đầu tư vốn; quỹ đầu tư; dịch vụ chào và bán cổ phiếu công ty ra công chúng; dịch vụ bảo hiểm.
Class 37
Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước đô thị; san lấp mặt bằng; lắp đặt mạng lưới cấp điện điện áp 35kv; lắp đặt trang thiết bị và trang trí nội - ngoại thất; dịch vụ lau rửa bên trong và bên ngoài tòa nhà; xây dựng sân gôn (goft); xây dựng khu du lịch sinh thái; xây dựng công viên cây xanh, công viên nước, vườn trại giải trí; dịch vụ cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng công trình; giám sát việc xây dựng các công trình.
Class 39
Dịch vụ du lịch; dịch vụ vận tải hàng hóa; dịch vụ vận tải hành khách khách (bao gồm cả khách du lịch) bằng các phương tiện đường bộ, đường thủy và cáp treo; cho thuê xe cộ; cho thuê kho bãi; dịch vụ logistic (dịch vụ hậu cần vận tải).
Class 41
Cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà và ngoài trời; dịch vụ trường học, đào tạo; phòng tập thể dục, thể thao; trung tâm trò chơi (chơi game) điện tử; cung cấp các dụng cụ chơi golf; câu lạc bộ chơi golf; dịch vụ khai thác sân golf; dịch vụ kinh doanh sân golf.
Class 42
Tư vấn thiết kế công trình xây dựng; tư vấn kỹ thuật công trình xây dựng; tư vấn kiến trúc; thiết kế kiến trúc công trình xây dựng; thiết kế trang trí nội thất.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; khu nghỉ dưỡng (spa-resort); dịch vụ nhà nghỉ [lưu trú tạm thời]; cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ cắm trại ngày nghỉ [lưu trú tạm thời]; cho thuê hội trường, hội nghị, phòng cưới.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng