K2
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-60382
- Filing Date
- 28/12/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0580985-000
- Registration Date
- 10/11/2025
- Expiry Date
- 28/12/2033
- Publication Number
- VN/4/072565
- Publication Date
- 25/12/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng, đỏ, xám
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "K2".
Applicant / Owner
Stary Staw 9, 63-400 Ostrow Wielkopolski, Poland
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 10 ngõ 34 đường Âu Cơ, phường Quảng An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Chất lỏng làm mát dùng cho động cơ đốt trong, dầu phanh; chất phụ gia hóa học dùng để lọc dầu điezel, dầu động cơ và dầu hộp số sàn; chất phụ gia hóa học dùng để lọc nhiên liệu; chế phẩm hóa học dùng để lọc dùng cho bộ tản nhiệt ô tô; chế phẩm hóa học dùng để đánh lửa cho động cơ; chất dính bằng khoáng chất, chống thấm nước và mau khô, không dùng cho văn phòng hoặc gia đình; silicon và chất dính công nghiệp và/hoặc silicon làm nguyên liệu cho bộ chế phẩm dùng để sửa chữa; chất trám dùng cho mục đích công nghiệp; chế phẩm hóa học dùng để bảo vệ chi tiết bằng cao su và da giả và da tự nhiên và nhựa; chất chống đông; chất lỏng dẫn hướng động lực; chất lỏng truyền động; dầu thủy lực; chế phẩm hóa học làm tan băng; chế phẩm hóa học chống sương mù; chế phẩm hóa học dùng để phát hiện rò rỉ.
Class 2
Sơn; sơn nền dùng cho sơn; lớp phủ bảo vệ cho xe cộ và các bộ phận của chúng; chế phẩm chống ăn mòn.
Class 3
Chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; chế phẩm làm sạch bề mặt bên ngoài và bên trong của xe cộ; bộ mỹ phẩm cho ô tô bao gồm chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; chế phẩm đánh bóng để làm mới lại sơn, bao gồm sáp đánh bóng và sữa silicon đánh bóng; bột nhão dùng để mài mòn, giấy nhám (giấy ráp), và vật liệu mài mòn dùng để loại bỏ vết xước; nước rửa ô tô; chế phẩm dùng để làm sạch, rửa, đánh bóng và đánh bóng bằng sáp cho xe có động cơ và các bộ phận của chúng; chế phẩm rửa, làm sạch và làm sáng bóng nội thất xe cộ; chất lỏng làm sạch dạng xịt cho cửa sổ ô tô; chế phẩm không chứa thuốc dùng để rửa và bảo vệ tay khỏi các chất liên quan đến xe có động cơ; nước hoa cho ô tô; khăn lau được tẩm chế phẩm làm sạch.
Class 4
Dầu ô tô, dầu diezel và dầu động cơ, dầu hộp số sàn, dầu và mỡ công nghiệp; chất phụ gia không phải là hóa chất dùng để lọc dầu động cơ, cụ thể là chất phụ gia không phải là hóa chất để cải thiện các thông số của động cơ đốt trong; chất bôi trơn, hợp chất hấp thu, làm ướt và kết dính bụi; nhiên liệu (bao gồm nhiên liệu dễ bay hơi dùng cho động cơ) và vật liệu cháy sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng; mỡ để bôi trơn.
Class 5
Chế phẩm khử trùng hệ thống điều hòa không khí cho xe có động cơ; thuốc xua đuổi loài gặm nhấm.
Class 16
Băng tự dính cho mục đích gia dụng.
Class 17
Băng tự dính, không dùng cho mục đích văn phòng, y tế hoặc gia dụng; băng cách điện, cách nhiệt.
Class 21
Miếng vải bằng sợi tổng hợp dùng để làm sạch; da thuộc (da dê, cừu, sơn dương) tổng hợp dùng để làm sạch; giẻ lau để làm sạch; bọt biển; bàn chải; chai xịt rỗng; găng tay rửa xe; cây gạt nước; miếng đánh bóng.
Class 24
Khăn bằng sợi tổng hợp.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng