iKame
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-60589
- Filing Date
- 29/12/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0568991-000
- Registration Date
- 08/09/2025
- Expiry Date
- 29/12/2033
- Publication Number
- 78901
- Publication Date
- 25/07/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số 6, tổ 25, đường Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
1 other applications
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Chương trình máy vi tính, ghi sẵn; phần mềm máy tính, ghi sẵn; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; chương trình máy vi tính, tải xuống được; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; nền tảng phần mềm máy vi tính, đã được ghi hoặc có thể tải về; phần mềm trò chơi máy tính, tải xuống được.
Class 35
Bán lẻ và bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi máy tính, phần mềm máy tính, chương trình ứng dụng và thiết bị viễn thông, thiết bị nghe nhìn, thiết bị và linh kiện điện tử và viễn thông; tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại; dịch vụ xử lý dữ liệu [chức năng văn phòng]; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; hệ thống hoá thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; quảng cáo; dịch vụ nghiên cứu thị trường; thăm dò dư luận.
Class 41
Dịch vụ giải trí, cụ thể là cung cấp trò chơi điện tử trực tuyến và trò chơi điện tử tương tác không tải xuống được; dịch vụ trò chơi được cung cấp trực tuyến từ mạng máy tính, cụ thể là cung cấp trò chơi máy tính trực tuyến; cung cấp thông tin trực tuyến về trò chơi điện tử và các cập nhật cho các trò chơi đó; cung cấp trò chơi tương tác nhiều người dùng trực tuyến qua internet; cung cấp dịch vụ giải trí cho người dùng tham gia chơi trò chơi trực tuyến, vận hành và sắp xếp các cuộc đấu, giải đấu và cuộc thi đấu trò chơi qua cổng trực tuyến và hệ thống dựa trên trang web; cung cấp trò chơi máy tính có thể truy cập được qua mạng máy tính toàn cầu; sắp xếp các thuộc thi đấu trò chơi; hoạt động sáng tác nghệ thuật và giải trí; ghi băng video; dịch vụ ghi âm.
Class 42
Xuất bản phần mềm; lập trình máy vi tính; tư vấn công nghệ máy tính; tư vấn phần mềm máy tính; thiết kế hệ thống máy tính; thiết kế và phát triển phần mềm máy tính; quản trị hệ thống máy tính; dịch vụ hỗ trợ công nghệ thông tin [IT] [khắc phục sự cố phần mềm]; tạo và thiết kế các chỉ mục thông tin dựa trên trang web cho người khác [dịch vụ công nghệ thông tin]; dịch vụ lập trình máy vi tính để xử lý dữ liệu; dịch vụ kỹ thuật phần mềm để xử lý dữ liệu; lưu trữ dữ liệu điện tử; dịch vụ mã hóa dữ liệu; cho thuê trung tâm lưu trữ dữ liệu [DC]; dịch vụ sao chép các chương trình máy tính; cập nhật phần mềm máy tính; bảo dưỡng phần mềm máy tính; cài đặt phần mềm máy tính; phát triển trò chơi máy vi tính và trò chơi video.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng