LAEULE OPEN 24 HOURS 99999
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-60898
- Filing Date
- 29/12/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0562462-000
- Registration Date
- 01/08/2025
- Expiry Date
- 29/12/2033
- Publication Number
- VN/4/078307
- Publication Date
- 25/07/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, đỏ, vàng cam, xanh lá cây.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "9", "OPEN 24 HOURS", hình bông lúa.
Applicant / Owner
Số 44, ấp Phước Hưng, xã Tam Phước, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
1 other applications
IP Representative
Lầu 72, Vincom Center Landmark 81, 720A Điện Biên Phủ, phường 22, quân Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ mua bán thực phẩm và đồ uống trong siêu thị; quản lý kinh doanh siêu thị; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch dụ tiếp thị; bán buôn, bán lẻ các sản phẩm: mỹ phẩm, chế phẩm làm sạch, xà phòng, nước hoa, chế phẩm đánh răng, chế phẩm vệ sinh thân thể, dược phẩm, dược chất, thực phẩm chức năng, chế phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế, chế phẩm vệ sinh (dùng cho mục đích y tế), bông thấm hút, miếng đệm lót vệ sinh, khăn vệ sinh, thực phẩm cho em bé, chất khử mùi dùng cho quần áo và hàng dệt, tã lót trẻ em, chất tẩy uế, bỉm (tả lót) cho trẻ em và người già, sữa công thức (dùng cho trẻ sơ sinh), sữa cho trẻ sơ sinh, thực phẩm cho em bé, thực phẩm ăn dặm cho em bé, dụng cụ mài, bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa], thuốc diệt côn trùng, dao cạo, dụng cụ cắt, dụng cụ cầm tay, kính đeo mắt, dây xích đeo của kính mắt, bao kính đeo mắt, kính râm, hộp đựng kính đeo mắt, kính đeo mắt thể thao, đá quý, đồng hồ, đồ trang sức, huy chương, kẹp cài ca vát, chất dính [keo dán] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng, mực, giấy, tranh ảnh, văn phòng phẩm, khăn lau bằng giấy, giấy cuộn vệ sinh gia đình, giấy cuộn vệ sinh công nghiệp, giấy ăn nhà hàng, màng bọc thực phẩm, giấy ăn, túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo dùng để bao gói, giấy vệ sinh, giấy bạc (bọc thực phẩm), giấy nến (bọc thực phẩm), ba lô, da thuộc, vật liệu giả da, ví tiền, vật trang trí bằng da thuộc dùng cho đồ đạc, ô, đồ gồ mỹ thuật, đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), đồ đạc dùng trong văn phòng, đồ đạc bằng kim loại, đồ bọc quần áo [để cất giữ, lưu kho], nệm, dụng cụ nhà bếp, đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp, bộ nồi niêu xoong chảo của nhà bếp (không dùng điện), nồi áp suất không dùng điện, bộ đồ ăn không kể dao, thìa, dĩa, chảo rán (không dùng điện), bao tải để vận chuyển và lưu giữ các nguyên vật liệu dạng rời, bông, len dùng để đệm lót và nhồi độn đồ đạc, dải băng, dây đai để buộc hoặc quấn, không bằng kim loại, tấm phủ đồ để tránh bụi, bẩn, lều, lưới, len, sợi và chỉ thêu, sợi tơ tằm, sợi và chỉ bằng bông, sợi tơ và chỉ tơ nhân tạo, chỉ bằng kim loại để thêu thùa, chăn, tấm phủ giường, vải, khăn phủ giường, tấm phủ [rộng] cho đồ nội thất, rèm cửa, quần áo, quần áo da, quần áo giả da, đồ đi ở chân, đồ đội đầu, đồng phục, đồ trang trí dùng cho tóc, đồ để thêu trang trí, hoa giả, trái cây giả, huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí khuy áo, hàng thêu thùa để trang trí, tấm thảm, tấm phủ sàn, chiếu, thảm chống trơn, giấy dán tường, thảm cỏ nhân tạo, trò chơi, đồ chơi, thiết bị chơi trò chơi video, dụng cụ thể dục thể thao, đồ trang trí cho cây Noel, đèn, nến, bánh kẹo, trò chơi chỉ chơi trong nhà, rau củ quả, đã chế biến, trái
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng