Mê Gạo GỬI TRỌN YÊU THƯƠNG
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-01209
- Filing Date
- 09/01/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0567307-000
- Registration Date
- 03/09/2025
- Expiry Date
- 09/01/2034
- Publication Number
- 79475
- Publication Date
- 25/07/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá đậm, xanh lá nhạt, vàng, cam, đen.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Gạo", "GỬI TRỌN YÊU THƯƠNG"
Applicant / Owner
Đường ĐT 852, ấp Tân Lộc A, xã Tân Dương, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp
7 other applications
MEGAO
Mê Gạo
Mê Gạo
Mê Gạo
Mê Food
Mê Hạt
Mê
Goods / Services
Class 29
Rau, củ đã chế biến; thực phấm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; trái cây đã chế biến; sữa gạo.
Class 30
Gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; cháo các loại; thực phẩm dạng tấm mỏng làm từ gạo; món ăn đông khô với thành phần chính là gạo; bột gạo dùng cho mục đích nấu nuớng; lúa mạch đã bóc vỏ; lúa mạch nghiền; bột lúa mạch; đồ uống trên cơ sở cà phê; gia vị; hạt ngũ cốc đã chế biến.
Class 35
Mua bán, quảng cáo, phân phối thực phẩm: gạo, bánh gạo, bánh tráng, bánh phồng tôm, cháo các loại, thực phẩm dạng tấm mỏng làm từ gạo, phở, bún. miến, mì sợi ăn liền, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo, bột gạo, bột mì, bột lúa mạch, các loại bánh làm từ bột, hạt ngũ cốc dinh dưỡng, rau, củ đã chế biến, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây, trái cây đã chế biến, hạt ngũ cốc đã chế biến, sữa gạo; triển lãm, giới thiệu sản phẩm nhằm mục đích bán hàng; trưng bày sản phẩm nhằm mục đích bán hàng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4144 Yêu cầu đính chính
190_TL XLQ_ Khác
4151 Lệ phí cấp bằng