xy Logo

xy

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-01421
Filing Date
10/01/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0569212-000
Registration Date
09/09/2025
Expiry Date
10/01/2034
Publication Number
84386
Publication Date
26/08/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Trắng, xanh dương đậm, xanh dương nhạt, xanh lá cây đậm, xanh lá cây nhạt.

Applicant / Owner

KING POINT CONSULTING CO., LTD

5F., No. 12, Dongxing Rd., Songshan Dist., Taipei City 105, Taiwan

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Goods / Services

1

Class 1

Hóa chất dùng trong công nghiệp nhựa; hóa chất dùng trong công nghiệp; chế phẩm hóa học dùng trong khoa học (không dùng trong y tế hoặc thú y); thuốc thử hoá học, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chất phụ gia hóa học dùng cho chất gắn/chất kết dính; chất dẻo dạng thô.

17

Class 17

Nhựa tái sinh, bán thành phẩm; cao su tổng hợp; cao su, dạng thô; chất dẻo bán thành phẩm; bao bì không thấm nước; nhựa nhân tạo (bán thành phẩm).

35

Class 35

Dịch vụ bán buôn hóa chất công nghiệp; dịch vụ bán lẻ hóa chất công nghiệp; dịch vụ bán buôn nhựa dạng thô/ chưa xử lý; dịch vụ bán lẻ nhựa dạng thô/ chưa xử lý; dịch vụ bán buôn cao su; dịch vụ bán lẻ cao su; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; quảng cáo; cho thuê không gian quảng cáo; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ mua sắm trên mạng cho người khác (mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác); thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp; tư vấn điều hành kinh doanh; cho thuê thiết bị và máy móc văn phòng (trong không gian làm việc chung), không bao gồm cho thuê máy vi tính và máy fax; thăm dò dư luận; dịch vụ nghiên cứu thị trường.

36

Class 36

Dịch vụ trung gian bán bất động sản (dịch vụ đại lý bất động sản); dịch vụ trung gian cho thuê bất động sản (dịch vụ đại lý bất động sản); quản lý bất động sản; môi giới bất động sản; cung cấp thông tin bất động sản.

37

Class 37

Xây dựng công trình; dịch vụ xây dựng công trình theo hợp đồng; xây dựng công trình dân dụng; sửa chữa công trình xây dựng dân dụng; giám sát việc xây dựng công trình; bảo dưỡng xe cộ; dịch vụ sửa chữa xe hỏng; lắp đặt hệ thống xử lý rác thải; bảo trì và sửa chữa tòa nhà (xây dựng); lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; sửa chữa thiết bị điện; sửa chữa máy móc.

42

Class 42

Dịch vụ kiến trúc; thiết kế công trình dân dụng (thiết kế công nghiệp); tư vấn kiến trúc; tư vấn trong lĩnh vực phòng chống ô nhiễm môi trường; tư vấn trong lĩnh vực công nghệ bảo vệ môi trường; thiết kế phần mềm máy tính; phát triển phần mềm máy tính; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; nghiên cứu hoá học; nghiên cứu kỹ thuật; cho thuê phần mềm máy tính; cho thuê phần cứng máy tính.

Vienna Classification

01.13.01 (7) 26.01.01 (7) 26.01.04 (7) 26.01.09 (7) 26.15.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

10/01/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

10/01/2024

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

16/01/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

02/07/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up