R1 NBO
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-01465
- Filing Date
- 10/01/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, trắng.
Applicant / Owner
Số 8, ngõ 240 Nguyễn Lân, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 16
Sách; truyện tranh; giấy; sách thông tin; tạp chí tổng hợp; tranh ảnh; sổ tay; lịch.
Class 18
Túi xách tay; vali; túi; ví tiền; vật liệu giả da; ô; ba lô; quần áo cho vật nuôi trong nhà.
Class 25
Quần áo; trang phục; mũ; đồ đi ở chân; găng tay [trang phục]; đồ đội đầu; khăn quàng cổ; áo mưa.
Class 30
Cà phê; cà phê chưa rang; đồ uống trên cơ sở cà phê; viên nén cà phê, được nạp đầy; hạt cà phê rang; trà; bánh kẹo; ca cao.
Class 35
Kiểm toán doanh nghiệp; kiểm toán báo cáo tài chính; dịch vụ tư vấn liên quan đến kê toán; cung cấp tư vấn liên quan đến tổ chức và quản lý doanh nghiệp; dịch vụ quản lý và tư vấn kinh doanh; dịch vụ tuyển dụng và quản lý nhân sự; dịch vụ tư vấn liên quan đến hoạt động nhượng quyền thương mại; dịch vụ tư vấn quản lý kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại.
Class 36
Môi giới bất động sản; cho thuê bất động sản; đánh giá bất động sản; dịch vụ tài chính; thẩm định đất; tư vấn liên quan đến thẩm định bảo hiểm; tổ chức quyên góp từ thiện; đầu tư quỹ cho mục đích từ thiện.
Class 39
Vận tải; vận chuyển hành khách; vận chuyển hàng hoá; dịch vụ logistics bao gồm lưu kho, vận tải và giao hàng; đóng gói hàng; dịch vụ bốc dỡ; hậu cần vận tải; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng.
Class 41
Trường đào tạo [giáo dục]; khoá đào tạo từ xa; huấn luyện [đào tạo]; dịch vụ về giáo dục giảng dạy; xuất bản sách, tạp chí và tập san; xuất bản tài liệu đa phương tiện trực tuyến liên quan đến sách, tạp chí, tập san, phần mềm, trò chơi, âm nhạc và xuất bản phẩm điện tử; xuất bản và biên tập sách; dịch vụ cho mượn sách.
Class 42
Tư vấn công nghệ liên quan đến máy tính, ô tô và máy công nghiệp; kỹ thuật công nghệ thông tin [IT]; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực phát triển công nghệ; dịch vụ máy tính và công nghệ bảo mật dữ liệu máy tính; thiết kế và phát triển phần mềm máy tính và các dịch vụ tư vấn liên quan; nghiên cứu, thiết kế và phát triển dịch vụ liên quan đến các giải pháp ứng dụng phần mềm; cung cấp phần mềm như một. dịch vụ [SaaS]; dịch vụ kỹ thuật phần mềm để xử lý dữ liệu.
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ căng tin; cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ đặt chỗ và dịch vụ giữ chỗ khách sạn, khu nghỉ dưỡng và nhà nghỉ; dịch vụ khách sạn, nhà nghỉ và khu nghỉ dưỡng; dịch vụ lưu trú khách sạn.
Class 44
Dịch vụ tái trồng rừng; tư vấn liên quan đến trồng trọt; dịch vụ trồng cây, làm vườn và thiết kế cảnh quan; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; dịch vụ chăm sóc vườn ươm cây; dịch vụ triệt động vật có hại cho nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp; phục hồi môi trường sống trong rừng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
460 KN4 Đơn khiếu nại