G GREENIFI GELATIN
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-01517
- Filing Date
- 10/01/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/091351
- Publication Date
- 25/10/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, xanh lá cây đậm, xanh lá mạ.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "G", "GELATIN".
Applicant / Owner
12 ngách 102/62, đường Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 5
Chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; thảo dược; thuốc dùng cho người; thuốc dành cho thú y; chất bổ sung ăn kiêng cho động vật; thực phẩm phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; vật liệu băng bó [dùng trong y tế]; chất tẩy uế; chất diệt khuẩn; chất diệt nấm; thuốc diệt cỏ.
Class 29
Thịt; cá, gia cầm và thú săn (không còn sống); chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông; mứt ướt, mứt quả ướt; trứng; sữa và các sản phẩm làm từ sữa; dầu thực vật và mỡ ăn.
Class 30
Cà phê; chè (trà); ca cao; đường; gạo; bột sắn; bột cọ; chất thay thế cà phê; bột và sản phẩm làm từ bột ngũ cốc; bánh mì; bánh; kẹo; kem ăn; mật ong; nước mật đường; men; bột nở; muối; tương hạt cải; dấm và nước xốt (gia vị); gia vị; kem lạnh.
Class 31
Động vật sống; rau và quả tươi; hạt giống, cây và hoa tươi; thức ăn cho động vật, mạch nha.
Class 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức