KHÓI BẢN
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-01722
- Filing Date
- 11/01/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0559372-000
- Registration Date
- 14/07/2025
- Expiry Date
- 11/01/2034
- Publication Number
- 83061
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Nâu đồng, nâu, trắng.
Applicant / Owner
Lô 239, dịch vụ 11, khu đô thị Xa La, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
1 other applications
Goods / Services
Class 35
Mua bán, phân phối, giới thiệu, quảng cáo, xuất nhập khẩu các sản phẩm: thịt, thịt đã chế biến, thịt gác bếp, thịt hun khói, thịt bò một nắng, thịt heo (thịt lợn) một nắng, thịt trâu một nắng, thịt bò khô đã chế biến, thịt trâu khô đã chế biến, thịt heo (thịt lợn) khô đã chế biến, cá khun khói, cá nướng đã được bảo quản, lạp xưởng, măng khô, măng tươi, nấm tai mèo khô, nấm tươi, nấm đã được bảo quản, nấm linh chi, thảo mộc đã bảo quản [gia vị], thảo mộc tươi, gia vị, hạt mắc khén [gia vị], hạt dổi [gia vị], hạt tiêu [gia vị], hạt (đã qua chế biến), trà (chè), cà phê, ca cao, gạo, rượu, đồ uống có cồn, đồ uống không cồn, mật ong, đồ uống trên cơ sở mật ong, mứt quả ướt, ô mai, hoa quả sấy khô, bún, miến, mì sợi, bánh phở, các sản phẩm từ bánh phở: phở chua, phở trộn, phở chan, bánh đa nem làm từ gạo, dầu gội đầu, mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc, hương thơm để đốt, thảo dược, chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế, trà để tắm dùng cho mục đích trị liệu, trà để tắm dùng cho mục đích mỹ phẩm, muối để tắm không dùng cho mục đích y tế, chế phẩm để tắm không dùng cho mục đích y tế.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng