DN DE NHAT
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-01789
- Filing Date
- 11/01/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, đen, xanh pastel.
Applicant / Owner
Tầng 3, phòng 3.07, khu I, tòa nhà The Prince Residence, số 19-21 Nguyễn Văn Trỗi, phường 11, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 1
Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô; hợp phần chữa cháy và phòng cháy; Chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học; hoá chất dùng cho phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế hoặc thú y; chế phẩm hoá học dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y.
Class 2
Mực dùng cho máy in và máy sao chụp; hộp mực in, đã có mực, dùng cho máy in và máy sao chụp; chất nhuộm màu, màu nhuộm; mực in; mực dùng cho bản in khắc; đánh dấu và chạm khắc.
Class 9
Thẻ từ được mã hoá; thiết bị mã hoá từ tính; máy in dùng với máy tính; máy móc và dụng cụ để thử nghiệm vật liệu; bộ đọc mã vạch, đầu đọc mã vạch, máy đọc mã vạch; bộ điều biến.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị xoa bóp; thiết bị trợ giúp và trị liệu dùng cho người tàn tật; thiết bị, dụng cụ và vật dụng để chăm sóc trẻ sơ sinh.
Class 16
Giấy, bìa cứng; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho mục đích gia dụng; chữ in, bản in đúc (clisê); ruy băng mã vạch; ruy băng mực.
Class 37
Lắp đặt, bảo dưỡng, sữa chữa máy và thiết bị văn phòng; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; tư vấn công nghệ thông tin liên quan đến việc cài đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; dịch vụ đổ mực; lắp đặt các tiện ích trong các công trường xây dựng.
Class 40
Dịch vụ in; in ốp sét; in mẫu vẽ; dịch vụ tuỳ chỉnh in 3D cho người khác.
Class 42
Kiểm định (đo lường); thiết kế phần mềm máy tính; lập trình máy tính; bảo trì phần mềm máy tính; tư vấn phần mềm máy tính; tư vấn bảo mật máy tính.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ