CƠM LƯỜI
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-01838
- Filing Date
- 12/01/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0581109-000
- Registration Date
- 10/11/2025
- Expiry Date
- 12/01/2034
- Publication Number
- VN/4/081710
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "CơM LƯời", hình nồi cơm.
Applicant / Owner
25, Kanda-Nishiki-cho 1-chome, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan
6 other applications
GENKIYA
TAIKOU
NẢY NẢY
Luộc nhanh Mì Ý [hayayude]
Image trademark
Naturart
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Nguyên liệu đóng gói sẵn gồm chủ yếu là hỗn hợp của xúp, thịt đã nấu sẵn, cá, hải sản, đậu phụ, nấm, và/hoặc rau củ dùng để nấu với gạo (takikomi gohannomoto); nguyên liệu đóng gói sẵn gồm chủ yếu là hỗn hợp của chất cô đặc từ xúp, thịt đã nấu sẵn, cá, hải sản, đậu phụ, nấm, và/hoặc rau củ, để dùng với cơm như lớp phủ của món cơm (donnogu); món ăn đã được chế biến sẵn gồm chủ yếu là hỗn hợp của thịt, cá, gia cầm, hải sản, đậu phụ, rau củ, nấm, pho mát, và/hoặc trứng; món ăn đã được chế biến đông lạnh gồm chủ yếu là hỗn hợp của thịt, cá, gia cầm, hải sản, đậu phụ, rau củ, nấm, pho mát, và/hoặc trứng; sản phẩm thực phẩm gồm chủ yếu là thịt; sản phẩm thực phẩm gồm chủ yếu là cá; sản phẩm thực phẩm gồm chủ yếu là hạt đậu nành.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng