FOCALLURE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-02417
- Filing Date
- 16/01/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0563984-000
- Registration Date
- 11/08/2025
- Expiry Date
- 16/01/2034
- Publication Number
- 81103
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Rm.1601BldgA1, Jindahao Garden, Shanglilang, Bulan Rd, Nanwan Str, Longgang Dist, Shenzhen, China
14 other applications
pinkpick
PinkPick PP
PINKFLASH
Minshzee
focalbeauty
OHHA BEAUTY
MONGOBOX
sofreen
Ireneda
Ireneda
FCLR FOCALLURE
FCLR FOCALLURE
FOCALSKIN
FOCALSKIN
IP Representative
Số nhà 40, ngõ 38, phố Phúc Xá, phường Phúc Xá, quận Ba Đình, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 8
Dụng cụ uốn lông mi; giũa [dụng cụ]; nhíp nhổ lông, tóc; bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay; kìm bấm, tỉa, cắt móng; rìu lưỡi vòm.
Class 9
Túi chuyên dụng cho máy tính xách tay; cân đòn bẩy [cân đứng]; máy quay video xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình; thiết bị bộ nhớ máy vi tính; máy vi tính; kính áp tròng.
Class 16
Vật dụng đánh dấu trang sách; giấy sao chụp [văn phòng phẩm]; thiết bị sao chép; khăn tay bỏ túi bằng giấy; bản tin; giấy giả da.
Class 18
Túi cho người cắm trại; cặp đựng giấy tờ, tài liệu; ví đựng thẻ tín dụng [ví]; gọng ô, dù hoặc lọng; ô che nắng; vật trang trí bằng da thuộc dùng cho đồ đạc.
Class 24
Găng tay dùng để tắm; vải; miếng vải dùng để tẩy trang; nỉ; túi ngủ; tấm trướng treo tường làm bằng vải.
Class 25
Mũ tắm; quần áo; áo choàng ngoài; mũi giày dép; trang phục dệt kim; quần áo may sẵn.
Class 26
Miếng đính trang trí [đồ may vá]; vòng hoa giả/nhân tạo dùng cho giáng sinh; ghim cài [phụ kiện của trang phục]; cái kẹp để uốn xoăn tóc; ruy băng dùng cho tóc; tóc giả.
Class 39
Vận tải bằng ô tô; chuyên chở hàng hoá; dịch vụ vận chuyển hồ sơ pháp lý; hậu cần vận tải; vận tải đường biển; bao gói hàng hoá.
Class 40
Dịch vụ làm sạch không khí; cắt vải; may quần áo; gia công da; dịch vụ cán là vải; nhuộm vải sợi.
Class 41
Cung cấp tiện nghi giải trí; xuất bản sách; giải trí qua truyền thanh; cho thuê thiết bị âm thanh; giải trí truyền hình; ghi băng video.
Class 42
Tư vấn trí tuệ nhân tạo; tư vấn bảo mật máy tính; tư vấn phần mềm máy tính; dịch vụ mã hóa dữ liệu; dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính; viết mã máy tính.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng