W WINGSFURNI
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-02771
- Filing Date
- 18/01/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/082501
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "W", "VV".
Applicant / Owner
C5/7 ấp 3, xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
1 other applications
IP Representative
Số nhà 43, đường Quyết Thắng, tổ 8, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Keo dùng trong công nghiệp; keo dính dùng cho giấy dán tường; keo dùng cho da thuộc; nhựa acrylic, dạng thô; hóa chất để sản xuất sơn; keo tản nhiệt.
Class 2
Sơn; sơn phủ; sơn diệt khuẩn; chất pha loãng ; chất làm đặc sơn; chất làm khô dùng cho sơn[ tác nhân làm khô ].
Class 11
Thiết bị khử mùi không khí; máy sấy dùng không khí; hệ thống điều hòa không khí, bóng đèn điện, đèn trang trí , quạt trần.
Class 18
Đồ trang trí bằng da thuộc cho đồ đạc trong nhà; gậy chống có mặt ghế để ngồi; tấm phủ đồ đạc bằng da thuộc; hộp bằng da thuộc hoặc giả da; ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong]; hộp đựng mũ bằng da thuộc.
Class 19
Lớp gỗ dán bề mặt; tác phẩm nghệ thuật bằng đá, bê tông hoặc cẩm thạch ; cúp tượng kỷ niệm bằng đá; bê tông hoặc cẩm thạch.
Class 20
Đồ đạc dùng trong văn phòng; đồ nội thất (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); nệm; đồ gỗ mỹ thuật; bình phong [đồ đạc]; khung tranh ảnh; giỏ, không bằng kim loại; cúp tượng kỷ niệm bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo.
Class 21
Đồ trang trí bằng sứ; thủy tinh tráng men, không dùng trong xây dựng; tượng bằng sứ, gốm, đất nung, terra- cotta hoặc thủy tinh; phalê [đồ chứa đựng bằng thuỷ tinh].
Class 35
Quảng cáo; marketing; tư vấn tổ chức kinh doanh; hỗ trợ quản lý kinh doanh; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; mua bán các sản phẩm: keo dùng trong công nghiệp, sơn, sơn phủ, sơn diệt khuẩn, chất pha loãng sơn, chất làm đặc sơn, chât làm khô dùng cho sơn [tác nhân làm khô], giấy nhám mịn, đinh, cửa gấp bằng kim loại, thang bằng kim loại, trần nhà bằng kim loại, máy cưa, máy tán đinh, thang máy, thiết bị khử mùi không khí, thiết bị làm lạnh không khí, máy sấy dùng không khí, hệ thống điều hòa không khí, bóng đèn điện, đèn trang trí, quạt trần, đồ trang trí bằng da thuộc cho đồ đạc trong nhà, gậy chống có mặt ghế để ngồi, tấm phủ đồ đạc bằng da thuộc, hộp bằng da thuộc hoặc giả da, ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong], hộp đựng mũ bằng da thuộc, lớp gỗ dán bề mặt, tác phẩm nghệ thuật bằng đá, bê tông hoặc cẩm thạch, cúp tượng kỷ niệm bằng đá, bê tông hoặc cẩm thạch, trần nhà không bằng kim loại, khung giường [bằng gỗ], tủ nhiều ngăn, đồ đạc dùng trong văn phòng, đồ nội thất (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), nệm, mắc quần áo, tủ đựng quần áo, đồ gỗ mỹ thuật, đồ đạc dùng trong trường học, phụ kiện lắp ráp đồ đạc không bằng kim loại, gối, bình phong [đồ đạc], gương soi, khung tranh ảnh, giỏ không bằng kim loại, cúp tượng kỷ niệm bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo, mành che cửa sô bên trong nhà [đồ đạc], hộp đựng bằng gỗ hoặc chất dẻo, cũi trẻ em, tủ gắn bồn rửa [đồ đạc], tủ bếp [đồ đạc], tấm trải để ngủ bằng tre hoặc rơm, tấm lát sàn bằng vải sơn [tấm phủ sàn], tấm gỗ lát sàn, tấm lát sàn bằng vải sơn [tấm phủ sàn], đồ trang trí bằng sứ, thủy tinh tráng men không dùng trong xây dựng, tượng bằng sứ, gốm, đất nung, terra-cotta hoặc thủy tinh, phalê [đồ chứa đựng bằng thuỷ tinh].
Class 37
Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; cho thuê thiết bị xây dựng; lắp đặt thiết bị nhà bếp; dịch vụ xây dựng; thi công lắp đặt nội thất.
Class 42
Thiết kế nội thất; thiết kế trang trí nội thất; thiết kế công nghiệp.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
997 Biên lai điện tử PS
4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn
4333 Tài liệu khác