AN AN
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-02873
- Filing Date
- 19/01/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Sổ 5 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
20 other applications
SACHI MOM
NOONA
Soha Care Kidwell
YẾN SÀO SOHA
KEM DƯỠNG ẨM Sachi DƯỠNG ẨM, LÀM MỀM DA GIÚP DA MỀM MẠI, MỊN MÀNG DÙNG CHO TRE SƠ SINH 0+ VÀ TRẺ NHỎ TREME-HA, CERAMIDE NP & PROVITAMIN B5 Chiết xuất nấm tuyết Ceramide NP & Provitamin B5 KHÔNG PARABEN KHÔNG HƯƠNG LIỆU KHÔNG CHẤT TẠO MÀU
Sachi
XỊT RĂNG MIỆNG SACHI FIBREGUM 1 YEAR+
Soha care Wellness
NƯỚC GIẶT XẢ Sachi Organic HƯƠNG CỎ NGỌT
NƯỚC GIẶT XẢ Sachi Organic HƯƠNG HOA HỒNG
NƯỚC GIẶT XẢ Sachi Organic HƯƠNG NẮNG MAI
SOHACO Trading
Sachi TOOTHBRUSH BẢO VỆ BÉ YÊU
hera Lab NƯỚC GIẶT ĐỒ LÓT HƯƠNG HOA CỎ ECO-FRIENDLY ECO-FRIENDLY ECO-FRIENDLY Công Nghệ Kháng Khuẩn Bio Enzymatic Chiết Xuất Cỏ Xạ Hương Khử Mùi, Kháng Nấm Oliu Italy Tẩy Sạch Vết Bẩn Loại bỏ vi khuẩn lên tới 99% Phù hợp với mọi loại da
THỰC PHẨM BẢO VỆ SỨC KHỎE Soha care Kidwell ZINCEELIN BỔ SUNG KẼM HỮU CƠ GIÚP BÉ: ĂN NGON TĂNG ĐỀ KHÁNG Kẽm Bisglycinat Chiết xuất Cúc La Mã Vitamin B6 BỔ SUNG KẼM HỮU CƠ – ZINC BISGLYCINNATE
Sachi KEM ĐÁNH RĂNG NGĂN NGỪA SÂU RĂNG - HƠI THỞ THƠM MÁT XYLITOL WITH FLUOR FREE PARA-BEN FREE Xylitol chống sâu răng Không chứa Fluorid Không chứa Paraben 1 YEAR +
NƯỚC GIẶT XẢ Sachi ORGANIC BABY AN TOÀN DỊU NHẸ CHO DA KHÁNG KHUẨN KHÁNG NẤM NGUỒN GỐC THIÊN NHIÊN HƯƠNG HOA HỒNG
Soha care BỔ PHẾ SOHA
Soha care HOCAM SOHA
Image trademark
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc;chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.
Class 5
Các chế phẩm dược, y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trợ giúp và trị liệu dùng cho người tàn tật; thiết bị xoa bóp; thiết bị, dụng cụ và vật dụng để chăm sóc trẻ sơ sinh; thiết bị, dụng cụ và vật dụng kích thích hoạt động tình dục.
Class 21
Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, trừ dĩa, dao và thìa; lược và bọt biển; bàn chải, không kể bút lông; đồ lau dọn; đồ thuỷ tinh, sành, sứ và đất nung.
Class 29
Rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm sữa khác; dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm.
Class 30
Bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; đường, mật ong, nước mật đường; men, bột nở; muối, gia vị, thảo mộc đã bảo quản; dấm, nước xốt và các loại gia vị khác.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
460 KN4 Đơn khiếu nại